work-driven

[Mỹ]/[wɜːk ˈdraɪvən]/
[Anh]/[wɜːrk ˈdraɪvən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được thúc đẩy bởi mong muốn được làm việc; rất có động lực bởi công việc; Tập trung vào đạt được kết quả thông qua sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm; Có đạo đức làm việc mạnh mẽ và cam kết hoàn thành nhiệm vụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

work-driven culture

văn hóa làm việc

highly work-driven

rất coi trọng công việc

work-driven approach

phương pháp làm việc

be work-driven

coi trọng công việc

work-driven individual

người làm việc chăm chỉ

becoming work-driven

trở nên coi trọng công việc

work-driven team

đội ngũ làm việc chăm chỉ

work-driven goals

mục tiêu làm việc

work-driven results

kết quả làm việc

inherently work-driven

bẩm sinh đã coi trọng công việc

Câu ví dụ

our work-driven culture prioritizes results and continuous improvement.

Văn hóa làm việc của chúng tôi ưu tiên kết quả và cải tiến liên tục.

the project was highly work-driven, demanding significant daily effort.

Dự án này rất coi trọng công việc, đòi hỏi nỗ lực hàng ngày đáng kể.

we need a work-driven approach to tackle this complex challenge effectively.

Chúng ta cần một cách tiếp cận tập trung vào công việc để giải quyết hiệu quả thách thức phức tạp này.

the team's work-driven attitude led to the successful launch of the product.

Thái độ làm việc của nhóm đã dẫn đến việc ra mắt sản phẩm thành công.

a work-driven strategy is essential for achieving our quarterly goals.

Một chiến lược tập trung vào công việc là điều cần thiết để đạt được mục tiêu hàng quý của chúng tôi.

the company fosters a work-driven environment where employees are rewarded for performance.

Công ty nuôi dưỡng một môi trường làm việc nơi nhân viên được khen thưởng vì hiệu suất.

we are seeking a work-driven individual with a strong sense of ownership.

Chúng tôi đang tìm kiếm một cá nhân có tinh thần làm việc cao và có ý thức trách nhiệm mạnh mẽ.

the work-driven process involved rigorous testing and iterative refinement.

Quy trình tập trung vào công việc bao gồm kiểm tra nghiêm ngặt và tinh chỉnh lặp đi lặp lại.

this work-driven initiative aims to streamline operations and reduce costs.

Sáng kiến ​​tập trung vào công việc này nhằm mục đích hợp lý hóa hoạt động và giảm chi phí.

the work-driven culture encourages proactive problem-solving and innovation.

Văn hóa làm việc khuyến khích giải quyết vấn đề chủ động và đổi mới.

we value a work-driven mindset and a commitment to delivering high-quality results.

Chúng tôi đánh giá cao tư duy làm việc và cam kết mang lại kết quả chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay