workably

[Mỹ]/ˈwɜːkəbli/
[Anh]/ˈwɜːrkəbli/

Dịch

adv. Một cách mà hoạt động; khả thi.

Cụm từ & Cách kết hợp

workably well

hoạt động được tốt

make it workably

làm cho nó hoạt động được

workably efficient

hiệu quả hoạt động được

workably stable

ổn định hoạt động được

is it workably?

nó có hoạt động được không?

workably complete

hoàn chỉnh hoạt động được

workably designed

thiết kế hoạt động được

workably improved

được cải tiến hoạt động

be workably done

được thực hiện hoạt động

workably tested

được kiểm tra hoạt động

Câu ví dụ

the company can now operate workably with its remote team.

Doanh nghiệp giờ đây có thể vận hành hiệu quả với đội ngũ từ xa của mình.

we need to streamline processes to make the workflow more workably.

Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình để làm cho quy trình làm việc trở nên hiệu quả hơn.

the new software enables us to collaborate and function workably across departments.

Phần mềm mới cho phép chúng ta hợp tác và vận hành hiệu quả giữa các phòng ban.

the system designed for this project allows for teams to workably together, regardless of location.

Hệ thống được thiết kế cho dự án này cho phép các nhóm làm việc hiệu quả cùng nhau, bất kể vị trí nào.

it’s crucial for organizations to adapt and function workably within a flexible environment.

Rất quan trọng đối với các tổ chức là thích nghi và vận hành hiệu quả trong môi trường linh hoạt.

the project managed to stay workably on track despite the challenges.

Dự án đã duy trì được tiến độ hiệu quả bất chấp những thách thức.

our goal is to create an environment where everyone can productively workably.

Mục tiêu của chúng ta là tạo ra một môi trường nơi mọi người đều có thể làm việc hiệu quả.

the restructuring aims to help employees workably integrate with the new system.

Sự tái cấu trúc nhằm giúp nhân viên tích hợp hiệu quả với hệ thống mới.

the platform empowers them to perform their tasks workably from anywhere.

Nền tảng này trao quyền cho họ thực hiện nhiệm vụ hiệu quả từ bất cứ đâu.

to keep the business running workably a contingency plan was created.

Để duy trì hoạt động hiệu quả của doanh nghiệp, một kế hoạch dự phòng đã được xây dựng.

the updated methodology ensured the team could workably resolve issues.

Phương pháp mới đã đảm bảo đội ngũ có thể giải quyết các vấn đề một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay