workbench

[Mỹ]/'wɜːkben(t)ʃ/
[Anh]/'wɝkbɛntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bàn làm việc; một cái bàn hoặc quầy mà công việc được thực hiện trên đó

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden workbench

bàn làm việc bằng gỗ

metal workbench

bàn làm việc bằng kim loại

portable workbench

bàn làm việc di động

Câu ví dụ

The grinding wheel sent a shower of sparks across the workbench.

Bánh mài đã bắn ra một cơn mưa tia lửa trên bàn làm việc.

The carpenter is working at the workbench.

Người thợ mộc đang làm việc tại bàn làm việc.

She placed the tools neatly on the workbench.

Cô ấy đặt các dụng cụ gọn gàng lên bàn làm việc.

The workbench is sturdy and durable.

Bàn làm việc chắc chắn và bền bỉ.

He built a new workbench for his garage.

Anh ấy đã làm một chiếc bàn làm việc mới cho gara của mình.

The workbench is cluttered with unfinished projects.

Bàn làm việc lộn xộn với những dự án dang dở.

She hammered away at the workbench, lost in thought.

Cô ấy gõ búa lên bàn làm việc, đắm chìm trong suy nghĩ.

The workbench is a crucial tool in woodworking.

Bàn làm việc là một công cụ quan trọng trong mộc.

He carefully measured the wood before cutting it on the workbench.

Anh ấy cẩn thận đo đạc gỗ trước khi cắt trên bàn làm việc.

The workbench provides a stable surface for various tasks.

Bàn làm việc cung cấp một bề mặt ổn định cho nhiều nhiệm vụ.

She organized her tools on the pegboard above the workbench.

Cô ấy sắp xếp dụng cụ của mình trên bảng treo phía trên bàn làm việc.

Ví dụ thực tế

How deep will the new workbench be?

Bàn làm việc mới sẽ sâu bao nhiêu?

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

A few weeks later, Robert placed the Animus on his workbench.

Vài tuần sau, Robert đặt Animus lên bàn làm việc của mình.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Here you are. Just leave it on the workbench when you finish.

Đây rồi. Đơn giản chỉ cần để nó trên bàn làm việc khi bạn hoàn thành.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

A portable collector can be generated from the workbench for use on another system.

Một bộ thu cầm nắm có thể được tạo ra từ bàn làm việc để sử dụng trên một hệ thống khác.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Just there by the door. I need to measure the length of this workbench.

Đó, ngay bên cửa. Tôi cần đo chiều dài của chiếc bàn làm việc này.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

He goes to the workbench, picks up an adjustable wrench and a little plastic watering can.

Anh ta đến bàn làm việc, nhặt một chiếc cờ lê điều chỉnh và một chiếc bình tưới cây nhựa nhỏ.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Squeezes past the workbench, careful not to knock over the jars of mineral spirits with brushes in them.

Anh ta luồn qua bàn làm việc, cẩn thận để không làm đổ các lọ dầu khoáng có chứa cọ vẽ.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

The officer examined them one byone on the workbench and then he turned human.

Người lính kiểm tra chúng từng cái một trên bàn làm việc rồi anh ta biến thành người.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Paul followed his mother's example, gestalting the room, seeing the workbench down one side, the walls of featureless rock.

Paul làm theo gương mẫu của mẹ mình, hình dung căn phòng, nhìn thấy bàn làm việc dọc theo một bên, những bức tường đá trơ.

Nguồn: "Dune" audiobook

“Steve, this is your workbench now, ” he said as he marked off a section of the table in their garage.

“Steve, đây là bàn làm việc của con bây giờ,” anh ta nói khi anh ta đánh dấu một phần của chiếc bàn trong gara của họ.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay