wormcast

[Mỹ]/wɜːm.kɑːst/
[Anh]/wɜrm.kæst/

Dịch

n.phân của giun đất
Word Forms
số nhiềuwormcasts

Cụm từ & Cách kết hợp

wormcast soil

đất phân tơ-mốt

wormcast benefits

lợi ích của phân tơ-mốt

wormcast fertilizer

phân bón phân tơ-mốt

wormcast nutrients

dinh dưỡng trong phân tơ-mốt

wormcast application

ứng dụng của phân tơ-mốt

wormcast compost

phân compost từ phân tơ-mốt

wormcast garden

vườn sử dụng phân tơ-mốt

wormcast analysis

phân tích phân tơ-mốt

wormcast production

sản xuất phân tơ-mốt

wormcast quality

chất lượng phân tơ-mốt

Câu ví dụ

wormcast is a natural fertilizer that enriches the soil.

wormcast là một loại phân bón tự nhiên làm giàu cho đất.

gardeners often use wormcast to improve plant growth.

Người làm vườn thường sử dụng wormcast để cải thiện sự phát triển của cây trồng.

wormcast contains beneficial microorganisms for the soil.

Wormcast chứa các vi sinh vật có lợi cho đất.

adding wormcast to compost can enhance its quality.

Việc bổ sung wormcast vào phân trộn có thể nâng cao chất lượng của nó.

the use of wormcast can help reduce chemical fertilizers.

Việc sử dụng wormcast có thể giúp giảm lượng phân bón hóa học.

wormcast improves soil structure and water retention.

Wormcast cải thiện cấu trúc đất và khả năng giữ nước.

farmers appreciate the benefits of wormcast in agriculture.

Nông dân đánh giá cao những lợi ích của wormcast trong nông nghiệp.

wormcast is rich in nutrients essential for plants.

Wormcast giàu dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

many organic gardeners rely on wormcast for their crops.

Nhiều người làm vườn hữu cơ dựa vào wormcast cho cây trồng của họ.

wormcast can be used as a top dressing for lawns.

Wormcast có thể được sử dụng như một lớp phủ trên cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay