wornness

[Mỹ]/[wɔːrnɪs]/
[Anh]/[ˈwɔːrnɪs]/

Dịch

n. Tình trạng kiệt sức; trạng thái mệt mỏi hoặc kiệt lực; vẻ ngoài già cỗi hoặc đã qua sử dụng; trạng thái thể hiện dấu hiệu mài mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling wornness

cảm giác mệt mỏi

showed wornness

cho thấy mệt mỏi

with wornness

với sự mệt mỏi

hide wornness

che giấu sự mệt mỏi

overwornness evident

sự mệt mỏi quá mức rõ rệt

despite wornness

mặc dù mệt mỏi

masked wornness

che giấu sự mệt mỏi

exhibiting wornness

trình bày sự mệt mỏi

sense wornness

cảm nhận sự mệt mỏi

deep wornness

sự mệt mỏi sâu sắc

Câu ví dụ

the wornness of the leather boots showed their age and frequent use.

Độ mòn của đôi giày da cho thấy chúng đã cũ và được sử dụng thường xuyên.

he noticed the wornness on the edges of the old map.

Ông nhận ra độ mòn trên các mép của tấm bản đồ cũ.

the wornness in her voice betrayed her exhaustion after the long journey.

Độ mòn trong giọng nói của cô ấy tiết lộ sự mệt mỏi sau chuyến đi dài.

the wornness of the fabric suggested it was a well-loved quilt.

Độ mòn của vải cho thấy đó là một chiếc chăn được yêu thích.

despite the wornness, the antique chair remained a cherished family heirloom.

Dù đã mòn, chiếc ghế cổ vẫn là một món đồ gia truyền được trân trọng.

the wornness of the path indicated it was frequently traveled.

Độ mòn của con đường cho thấy nó được đi lại thường xuyên.

she appreciated the wornness of the vintage denim jacket, a sign of character.

Cô đánh giá cao độ mòn của chiếc áo khoác denim cổ điển, một dấu hiệu của cá tính.

the wornness of the tools revealed the carpenter's years of experience.

Độ mòn của các công cụ tiết lộ nhiều năm kinh nghiệm của thợ mộc.

the wornness on the book pages hinted at countless readings.

Độ mòn trên các trang sách gợi ý rằng nó đã được đọc rất nhiều lần.

he felt the wornness of the steering wheel beneath his hands.

Ông cảm nhận được độ mòn của vô-lăng dưới tay mình.

the wornness of the gloves suggested a life spent working with their hands.

Độ mòn của găng tay cho thấy một cuộc đời làm việc bằng tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay