wraparound design
thiết kế bao quanh
wraparound view
góc nhìn bao quanh
The high energy continues inside the Tachyon Black/Titanium interior with a wraparound dash in Vertigo Green, and a dashboard that features color-coordinated fabric.
Năng lượng cao vẫn tiếp tục bên trong nội thất Tachyon Black/Titanium với một bảng điều khiển bao quanh màu Vertigo Green và một bảng điều khiển có chất liệu vải phối màu.
The wraparound porch is perfect for enjoying the sunset.
Hiên nhà bao quanh là nơi lý tưởng để ngắm hoàng hôn.
She wore a cozy wraparound scarf to keep warm.
Cô ấy đã đeo một chiếc khăn quàng cổ ấm áp bao quanh người để giữ ấm.
The wraparound services provide comprehensive support for students.
Các dịch vụ hỗ trợ toàn diện giúp đỡ học sinh.
The wraparound design of the building allows for panoramic views.
Thiết kế bao quanh của tòa nhà cho phép tầm nhìn toàn cảnh.
He received wraparound care after his surgery.
Anh ấy đã nhận được sự chăm sóc toàn diện sau phẫu thuật.
The wraparound skirt is very flattering on her.
Chiếc váy xếp ly quanh người rất hợp với cô ấy.
The wraparound label on the bottle provides all the necessary information.
Nhãn dán bao quanh chai cung cấp tất cả thông tin cần thiết.
The wraparound sunglasses protect your eyes from all angles.
Kính râm bao quanh bảo vệ mắt bạn khỏi mọi góc độ.
The wraparound program offers support for families in need.
Chương trình hỗ trợ toàn diện cung cấp hỗ trợ cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
The wraparound services aim to address the needs of the whole person.
Các dịch vụ hỗ trợ toàn diện hướng đến giải quyết các nhu cầu của toàn bộ con người.
(Voice-over): For veterans, we do wraparound services.
(Giọng giải thích): Đối với những người cựu chiến binh, chúng tôi cung cấp các dịch vụ hỗ trợ toàn diện.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 CompilationThe Queen Anne has turrets and a wraparound porch and all sorts of ornamentation.
Ngôi nhà Queen Anne có các tháp canh, hành lang bao quanh và nhiều loại trang trí khác nhau.
Nguồn: Vox opinionEntire communities could take refuge inside, within these wraparound defensive galleries.
Các cộng đồng hoàn chỉnh có thể tìm nơi trú ẩn bên trong, trong các phòng trưng bày phòng thủ bao quanh này.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.She wore sietch sandals, a red-yellow wraparound that exposed her arms almost to the shoulders.
Cô ấy đi dép sietch, một chiếc áo choàng bao quanh màu đỏ-vàng để lộ cánh tay của cô ấy gần như đến vai.
Nguồn: "Dune" audiobookThey hung around the Mustafa hotel, wearing wraparound sunglasses and camouflage fatigues, drove about in big Toyotas and carried a small arsenal of weapons.
Họ thường xuyên lui tới khách sạn Mustafa, đeo kính râm bao quanh và quần áo ngụy trang, lái xe quanh trong những chiếc Toyota lớn và mang theo một kho vũ khí nhỏ.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe secret sauce of SNHU is combining that competency-based online learning with the in-person learning that we do with partners to provide all the wraparound supports.
Bí quyết thành công của SNHU là kết hợp việc học trực tuyến dựa trên năng lực với việc học trực tiếp mà chúng tôi thực hiện với các đối tác để cung cấp tất cả các dịch vụ hỗ trợ toàn diện.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 CollectionChoice pieces from ancient Pergamon are already displayed just across the river, in a specially built space that houses a giant, wraparound panorama of the city in 200AD.
Những tác phẩm nổi bật từ Phrygia cổ đại đã được trưng bày ngay bên kia sông, trong một không gian được xây dựng đặc biệt để chứa một bức tranh toàn cảnh khổng lồ, bao quanh toàn cảnh thành phố từ năm 200 sau Công nguyên.
Nguồn: The Economist CulturePaul remembered he had rushed out to find Chani standing beneath the yellow globes of the corridor, clad in a brilliant blue wraparound robe with hood thrown back, a flush of exertion on her elfin features.
Paul nhớ rằng anh đã vội ra ngoài để tìm Chani đứng dưới những quả cầu vàng của hành lang, khoác lên mình một chiếc áo choàng màu xanh lam lộng lẫy có trùm đầu buông xuống, khuôn mặt nhỏ nhắn của cô ấy ửng hồng vì gắng sức.
Nguồn: "Dune" audiobookThe things that we face in our neighborhood when it comes down to marginal things such as resources and wraparound services — and, you know, we've had issues in the community, those are unique to the South Side.
Những điều mà chúng ta phải đối mặt trong khu phố của mình liên quan đến những thứ yếu như nguồn lực và các dịch vụ hỗ trợ toàn diện - và, bạn biết đấy, chúng tôi đã có những vấn đề trong cộng đồng, những điều đó là đặc thù của South Side.
Nguồn: Freakonomicswraparound design
thiết kế bao quanh
wraparound view
góc nhìn bao quanh
The high energy continues inside the Tachyon Black/Titanium interior with a wraparound dash in Vertigo Green, and a dashboard that features color-coordinated fabric.
Năng lượng cao vẫn tiếp tục bên trong nội thất Tachyon Black/Titanium với một bảng điều khiển bao quanh màu Vertigo Green và một bảng điều khiển có chất liệu vải phối màu.
The wraparound porch is perfect for enjoying the sunset.
Hiên nhà bao quanh là nơi lý tưởng để ngắm hoàng hôn.
She wore a cozy wraparound scarf to keep warm.
Cô ấy đã đeo một chiếc khăn quàng cổ ấm áp bao quanh người để giữ ấm.
The wraparound services provide comprehensive support for students.
Các dịch vụ hỗ trợ toàn diện giúp đỡ học sinh.
The wraparound design of the building allows for panoramic views.
Thiết kế bao quanh của tòa nhà cho phép tầm nhìn toàn cảnh.
He received wraparound care after his surgery.
Anh ấy đã nhận được sự chăm sóc toàn diện sau phẫu thuật.
The wraparound skirt is very flattering on her.
Chiếc váy xếp ly quanh người rất hợp với cô ấy.
The wraparound label on the bottle provides all the necessary information.
Nhãn dán bao quanh chai cung cấp tất cả thông tin cần thiết.
The wraparound sunglasses protect your eyes from all angles.
Kính râm bao quanh bảo vệ mắt bạn khỏi mọi góc độ.
The wraparound program offers support for families in need.
Chương trình hỗ trợ toàn diện cung cấp hỗ trợ cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
The wraparound services aim to address the needs of the whole person.
Các dịch vụ hỗ trợ toàn diện hướng đến giải quyết các nhu cầu của toàn bộ con người.
(Voice-over): For veterans, we do wraparound services.
(Giọng giải thích): Đối với những người cựu chiến binh, chúng tôi cung cấp các dịch vụ hỗ trợ toàn diện.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 CompilationThe Queen Anne has turrets and a wraparound porch and all sorts of ornamentation.
Ngôi nhà Queen Anne có các tháp canh, hành lang bao quanh và nhiều loại trang trí khác nhau.
Nguồn: Vox opinionEntire communities could take refuge inside, within these wraparound defensive galleries.
Các cộng đồng hoàn chỉnh có thể tìm nơi trú ẩn bên trong, trong các phòng trưng bày phòng thủ bao quanh này.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.She wore sietch sandals, a red-yellow wraparound that exposed her arms almost to the shoulders.
Cô ấy đi dép sietch, một chiếc áo choàng bao quanh màu đỏ-vàng để lộ cánh tay của cô ấy gần như đến vai.
Nguồn: "Dune" audiobookThey hung around the Mustafa hotel, wearing wraparound sunglasses and camouflage fatigues, drove about in big Toyotas and carried a small arsenal of weapons.
Họ thường xuyên lui tới khách sạn Mustafa, đeo kính râm bao quanh và quần áo ngụy trang, lái xe quanh trong những chiếc Toyota lớn và mang theo một kho vũ khí nhỏ.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe secret sauce of SNHU is combining that competency-based online learning with the in-person learning that we do with partners to provide all the wraparound supports.
Bí quyết thành công của SNHU là kết hợp việc học trực tuyến dựa trên năng lực với việc học trực tiếp mà chúng tôi thực hiện với các đối tác để cung cấp tất cả các dịch vụ hỗ trợ toàn diện.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 CollectionChoice pieces from ancient Pergamon are already displayed just across the river, in a specially built space that houses a giant, wraparound panorama of the city in 200AD.
Những tác phẩm nổi bật từ Phrygia cổ đại đã được trưng bày ngay bên kia sông, trong một không gian được xây dựng đặc biệt để chứa một bức tranh toàn cảnh khổng lồ, bao quanh toàn cảnh thành phố từ năm 200 sau Công nguyên.
Nguồn: The Economist CulturePaul remembered he had rushed out to find Chani standing beneath the yellow globes of the corridor, clad in a brilliant blue wraparound robe with hood thrown back, a flush of exertion on her elfin features.
Paul nhớ rằng anh đã vội ra ngoài để tìm Chani đứng dưới những quả cầu vàng của hành lang, khoác lên mình một chiếc áo choàng màu xanh lam lộng lẫy có trùm đầu buông xuống, khuôn mặt nhỏ nhắn của cô ấy ửng hồng vì gắng sức.
Nguồn: "Dune" audiobookThe things that we face in our neighborhood when it comes down to marginal things such as resources and wraparound services — and, you know, we've had issues in the community, those are unique to the South Side.
Những điều mà chúng ta phải đối mặt trong khu phố của mình liên quan đến những thứ yếu như nguồn lực và các dịch vụ hỗ trợ toàn diện - và, bạn biết đấy, chúng tôi đã có những vấn đề trong cộng đồng, những điều đó là đặc thù của South Side.
Nguồn: FreakonomicsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay