wrick

[Mỹ]/wɪk/
[Anh]/wɹɪk/

Dịch

vt. xoắn hoặc bong gân
n. sự xoắn hoặc bong gân
Word Forms
ngôi thứ ba số ítwricks
số nhiềuwricks
hiện tại phân từwricking
thì quá khứwricked
quá khứ phân từwricked

Câu ví dụ

he managed to wrick his back while lifting the heavy box.

anh ta đã cố gắng làm bị thương lưng khi đang nhấc hộp nặng.

don't wrick your ankle while playing soccer.

đừng làm bị thương mắt cá chân khi chơi bóng đá.

she felt a sharp pain after she wricked her neck.

cô ấy cảm thấy đau nhói sau khi làm bị thương cổ.

he was careful not to wrick his wrist during the game.

anh ấy cẩn thận để không làm bị thương cổ tay trong trận đấu.

after wricking his knee, he had to rest for a week.

sau khi làm bị thương đầu gối, anh ấy phải nghỉ ngơi một tuần.

she wricked her shoulder while reaching for the top shelf.

cô ấy đã làm bị thương vai khi với tay lên ngăn trên cùng.

it’s easy to wrick your back if you don’t lift properly.

dễ dàng bị thương lưng nếu bạn không nâng đúng cách.

he learned the hard way not to wrick his body during workouts.

anh ấy đã học được một cách khó khăn là không nên làm bị thương cơ thể trong khi tập luyện.

make sure to stretch before you wrick any muscles.

hãy chắc chắn phải khởi động trước khi làm bị thương bất kỳ cơ nào.

she often wricks her fingers when she’s nervous.

cô ấy thường xuyên làm bị thương ngón tay khi cô ấy lo lắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay