wyle

[Mỹ]/waɪl/
[Anh]/waɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng
Các dạng của từ
số nhiềuwyles

Cụm từ & Cách kết hợp

wyle away

Vietnamese_translation

wyle into

Vietnamese_translation

wyle out of

Vietnamese_translation

wyle off

Vietnamese_translation

wyle along

Vietnamese_translation

wyle through

Vietnamese_translation

wyle with

Vietnamese_translation

wyle by

Vietnamese_translation

clever wyle

Vietnamese_translation

wyle and weave

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she wyles away the afternoon with a good book.

Cô ấy dành buổi chiều với một cuốn sách hay.

he managed to wyle the secret out of his sister.

Anh ấy đã lừa được bí mật ra khỏi em gái mình.

the salesman tried to wyle customers into buying expensive gadgets.

Nhân viên bán hàng đã cố gắng lừa khách hàng mua những món đồ điện tử đắt tiền.

they wyle away the summer holidays at the beach cottage.

Họ dành kỳ nghỉ hè ở nhà nghỉ ven biển.

she wyled her child into eating vegetables by promising dessert.

Cô ấy đã lừa con mình ăn rau bằng cách hứa sẽ có món tráng miệng.

the warm fire wyles away the chill of winter evenings.

Lửa ấm giúp xua tan cái lạnh của những buổi tối mùa đông.

he wyled the information out of the reluctant witness.

Anh ấy đã lừa được thông tin ra khỏi nhân chứng không muốn tiết lộ.

the cozy café wyles away many happy hours for regular visitors.

Cà phê ấm cúng này giúp khách hàng thân thiết dành nhiều giờ phút vui vẻ.

she wyled him into changing his mind with clever flattery.

Cô ấy đã lừa anh ấy thay đổi ý kiến bằng những lời khen khéo léo.

the ancient tales wyle listeners into a magical trance.

Những câu chuyện cổ tích khiến người nghe chìm vào cơn mê hoặc kỳ diệu.

he wyles away the waiting time by solving crossword puzzles.

Anh ấy giết thời gian chờ đợi bằng cách giải các câu đố chữ.

the soft music wyles away the stresses of a busy workday.

Bài hát nhẹ nhàng giúp xua tan căng thẳng sau một ngày làm việc bận rộn.

she wyled the shy kitten out from under the bed with treats.

Cô ấy đã dụ mèo con nhút nhát ra khỏi dưới gầm giường bằng những món ăn ngon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay