xanthiums

[Mỹ]/ˈzænθiəmz/
[Anh]/ˈzænθiəmz/

Dịch

n. Một chi thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae, thường được gọi là cây cỏ gai, được đặc trưng bởi những quả chông gai và lá đối xứng; Quả hoặc hạt của các loài thực vật thuộc chi Xanthium, thường được phủ những gai móc có thể bám vào lông thú và quần áo.

Cụm từ & Cách kết hợp

xanthium plants

thực vật xanthium

xanthium burrs

những cái gai xanthium

removing xanthiums

loại bỏ xanthium

xanthium pollen

phấn hoa xanthium

xanthium infestation

sự xâm nhập của xanthium

xanthium extract

dịch chiết xanthium

xanthium leaves

lá xanthium

gathering xanthiums

thu hoạch xanthium

xanthium oil

dầu xanthium

xanthium seeds

hạt xanthium

Câu ví dụ

the xanthiums clung to my clothing as i walked through the field.

Các cây xanthium bám vào quần áo tôi khi tôi đi qua cánh đồng.

farmers struggle to eradicate xanthiums from their crops.

Nông dân phải vất vả để loại bỏ xanthium khỏi mùa màng của họ.

xanthiums produce burrs that attach to animal fur.

Xanthium tạo ra những quả gai bám vào lông thú.

the garden was overrun with prickly xanthiums.

Vườn bị xanthium gai góc xâm chiếm.

children often get xanthium burrs stuck in their hair.

Trẻ em thường bị quả gai xanthium dính vào tóc.

xanthiums are considered invasive weeds in many regions.

Xanthium được coi là loài cỏ dại xâm lấn ở nhiều khu vực.

the rancher removed xanthiums from the horse's mane.

Nông dân đã loại bỏ xanthium khỏi phần鬃 của con ngựa.

xanthiums can cause skin irritation when handled.

Xanthium có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc.

she carefully picked the xanthiums from her wool sweater.

Cô ấy cẩn thận nhặt xanthium ra khỏi áo len của mình.

the hikers avoided the area dense with xanthiums.

Các người leo núi tránh khu vực dày đặc xanthium.

xanthiums spread rapidly through seed dispersal.

Xanthium lan rộng nhanh chóng thông qua việc phát tán hạt.

gardeners use herbicides to control xanthiums.

Những người làm vườn sử dụng thuốc diệt cỏ để kiểm soát xanthium.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay