| số nhiều | xanthos |
xanthous hair
Tóc vàng nhạt
becoming xanthous
Đang trở nên vàng nhạt
xanthous complexion
Tông màu vàng nhạt
more xanthous
Vàng nhạt hơn
xanthous glow
Sắc vàng nhạt
xanthous tint
Tông màu vàng nhạt
the xantho pigment in the plant gives it a distinctive yellow hue.
Chất sắc tố xantho trong cây mang lại cho nó một màu vàng đặc trưng.
xantho compounds are often studied in organic chemistry.
Các hợp chất xantho thường được nghiên cứu trong hóa học hữu cơ.
some species have xantho-colored markings for camouflage.
Một số loài có các dấu hiệu màu xantho để che giấu.
the researcher noted the xantho reaction during the experiment.
Nhà nghiên cứu đã ghi nhận phản ứng xantho trong thí nghiệm.
xantho derivatives are used in certain industrial applications.
Các dẫn xuất xantho được sử dụng trong một số ứng dụng công nghiệp.
she observed the xantho tint in the laboratory sample.
Cô ấy quan sát thấy sắc tố xantho trong mẫu phòng thí nghiệm.
the chemical produced a xantho coloration when heated.
Chất hóa học tạo ra một màu xantho khi được đun nóng.
xantho elements can be found in various natural substances.
Các yếu tố xantho có thể được tìm thấy trong nhiều chất tự nhiên.
the biologist documented the xantho properties of the fungus.
Nhà sinh vật học đã ghi lại các tính chất xantho của nấm.
scientists are researching xantho-based dyes for textiles.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các loại thuốc nhuộm dựa trên xantho cho ngành dệt may.
the solution turned xantho after adding the reagent.
Dung dịch chuyển sang màu xantho sau khi thêm chất phản ứng.
xanthous hair
Tóc vàng nhạt
becoming xanthous
Đang trở nên vàng nhạt
xanthous complexion
Tông màu vàng nhạt
more xanthous
Vàng nhạt hơn
xanthous glow
Sắc vàng nhạt
xanthous tint
Tông màu vàng nhạt
the xantho pigment in the plant gives it a distinctive yellow hue.
Chất sắc tố xantho trong cây mang lại cho nó một màu vàng đặc trưng.
xantho compounds are often studied in organic chemistry.
Các hợp chất xantho thường được nghiên cứu trong hóa học hữu cơ.
some species have xantho-colored markings for camouflage.
Một số loài có các dấu hiệu màu xantho để che giấu.
the researcher noted the xantho reaction during the experiment.
Nhà nghiên cứu đã ghi nhận phản ứng xantho trong thí nghiệm.
xantho derivatives are used in certain industrial applications.
Các dẫn xuất xantho được sử dụng trong một số ứng dụng công nghiệp.
she observed the xantho tint in the laboratory sample.
Cô ấy quan sát thấy sắc tố xantho trong mẫu phòng thí nghiệm.
the chemical produced a xantho coloration when heated.
Chất hóa học tạo ra một màu xantho khi được đun nóng.
xantho elements can be found in various natural substances.
Các yếu tố xantho có thể được tìm thấy trong nhiều chất tự nhiên.
the biologist documented the xantho properties of the fungus.
Nhà sinh vật học đã ghi lại các tính chất xantho của nấm.
scientists are researching xantho-based dyes for textiles.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các loại thuốc nhuộm dựa trên xantho cho ngành dệt may.
the solution turned xantho after adding the reagent.
Dung dịch chuyển sang màu xantho sau khi thêm chất phản ứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay