xanthophyceaes

[Mỹ]/zænˈθɒfɪsiːz/
[Anh]/zænˈθɑːfɪsiːz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của xanthophyceae; một lớp tảo xanh lục có đặc điểm là chứa sắc tố vàng, thường được tìm thấy trong môi trường nước ngọt và được biết đến với việc dự trữ dầu làm chất dự trữ chính.

Câu ví dụ

researchers discovered new xanthophyceaes thriving in acidic hot springs.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các loài xanthophyceaes mới đang phát triển mạnh trong các suối nước nóng axit.

the genetic analysis revealed three previously unknown xanthophyceaes species.

Phân tích di truyền đã tiết lộ ba loài xanthophyceaes chưa từng được biết đến trước đây.

xanthophyceaes play crucial roles in freshwater ecosystem nutrient cycles.

Xanthophyceaes đóng vai trò quan trọng trong chu trình dinh dưỡng của hệ sinh thái nước ngọt.

marine biologists are studying how xanthophyceaes adapt to varying salinity levels.

Các nhà sinh vật học biển đang nghiên cứu cách xanthophyceaes thích nghi với các mức độ muối khác nhau.

the microscopy images showed distinctive carotenoid pigments in xanthophyceaes.

Các hình ảnh hiển vi cho thấy các sắc tố carotenoid đặc trưng trong xanthophyceaes.

climate change may significantly alter xanthophyceaes distribution patterns worldwide.

Biến đổi khí hậu có thể làm thay đổi đáng kể mô hình phân bố của xanthophyceaes trên toàn thế giới.

some xanthophyceaes can survive in extreme desiccation conditions for months.

Một số loài xanthophyceaes có thể sống sót trong điều kiện khô hạn cực đoan trong nhiều tháng.

the taxonomy of freshwater xanthophyceaes remains incompletely understood by scientists.

Hệ thống phân loại của các loài xanthophyceaes nước ngọt vẫn chưa được các nhà khoa học hiểu đầy đủ.

laboratory cultures of xanthophyceaes require specific light and nutrient conditions.

Văn hóa phòng thí nghiệm của xanthophyceaes yêu cầu các điều kiện ánh sáng và dinh dưỡng cụ thể.

fossil records indicate xanthophyceaes existed during the paleozoic era millions of years ago.

Các bản ghi hóa thạch cho thấy xanthophyceaes đã tồn tại vào kỷ Paleozoic hàng triệu năm trước.

the biodiversity survey identified rare xanthophyceaes in mountain lake sediments.

Khảo sát đa dạng sinh học đã xác định được các loài xanthophyceaes quý hiếm trong trầm tích hồ núi.

xanthophyceaes blooms occasionally occur in nutrient-polluted coastal waters.

Các đợt bùng phát xanthophyceaes thỉnh thoảng xảy ra trong nước ven biển bị ô nhiễm dinh dưỡng.

scientists are investigating potential pharmaceutical applications of xanthophyceaes compounds.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các ứng dụng dược phẩm tiềm năng của các hợp chất xanthophyceaes.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay