xanthophylls

[Mỹ]/[ˈzænθɔfɪlz]/
[Anh]/[ˈzænθəˌfɪlz]/

Dịch

n. Một lớp các sắc tố màu vàng được tìm thấy trong thực vật, tảo và một số vi khuẩn; Bất kỳ nhóm nào trong số các sắc tố carotenoid, chẳng hạn như lutein và zeaxanthin.

Cụm từ & Cách kết hợp

containing xanthophylls

chứa xanthophylls

xanthophylls absorb

xanthophylls hấp thụ

rich in xanthophylls

giàu xanthophylls

xanthophylls protect

xanthophylls bảo vệ

analyzing xanthophylls

phân tích xanthophylls

xanthophylls present

có xanthophylls

extracting xanthophylls

chiết xuất xanthophylls

xanthophylls found

thấy xanthophylls

xanthophylls contribute

xanthophylls đóng góp

measuring xanthophylls

đo xanthophylls

Câu ví dụ

the leaves turned vibrant shades of yellow and orange due to xanthophylls.

lá chuyển sang những sắc thái vàng và cam rực rỡ do sự có mặt của xanthophylls.

researchers are studying the role of xanthophylls in eye health.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của xanthophylls trong sức khỏe mắt.

carrots and spinach are excellent sources of xanthophylls and other carotenoids.

cà rốt và rau bina là những nguồn xanthophylls và carotenoids khác tuyệt vời.

xanthophylls contribute to the bright coloration of many fruits and vegetables.

xanthophylls góp phần tạo nên màu sắc tươi sáng của nhiều loại trái cây và rau củ.

lutein and zeaxanthin are two well-known types of xanthophylls.

lutein và zeaxanthin là hai loại xanthophylls nổi tiếng.

dietary intake of xanthophylls may protect against age-related macular degeneration.

việc bổ sung xanthophylls trong chế độ ăn uống có thể bảo vệ chống lại thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi tác.

the absorption of xanthophylls is enhanced by dietary fat.

sự hấp thụ xanthophylls được tăng cường bởi chất béo trong chế độ ăn uống.

xanthophylls act as antioxidants, protecting cells from damage.

xanthophylls hoạt động như chất chống oxy hóa, bảo vệ tế bào khỏi bị hư hại.

scientists are investigating the potential benefits of xanthophyll supplements.

các nhà khoa học đang điều tra những lợi ích tiềm năng của các chất bổ sung xanthophylls.

the concentration of xanthophylls varies among different plant species.

nồng độ xanthophylls khác nhau giữa các loài thực vật khác nhau.

xanthophylls are fat-soluble pigments found in plants.

xanthophylls là các sắc tố tan trong chất béo được tìm thấy ở thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay