xenobiotic

[Mỹ]/ˌzɛnəʊbaɪˈɒtɪk/
[Anh]/ˌzɛnəˈbaɪətɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chất lạ đối với một hệ thống sinh học, chẳng hạn như thuốc, thuốc trừ sâu, hoặc chất gây ung thư
adj.liên quan đến các chất lạ đối với một hệ thống sinh học

Cụm từ & Cách kết hợp

xenobiotic exposure

tiếp xúc với chất ngoại lai

xenobiotic metabolism

trao đổi chất của chất ngoại lai

xenobiotic effects

tác dụng của chất ngoại lai

xenobiotic compounds

hợp chất ngoại lai

xenobiotic detoxification

giải độc chất ngoại lai

xenobiotic clearance

thanh thải chất ngoại lai

xenobiotic interactions

tương tác của chất ngoại lai

xenobiotic toxicity

độc tính của chất ngoại lai

xenobiotic transport

vận chuyển chất ngoại lai

xenobiotic residues

dư lượng chất ngoại lai

Câu ví dụ

xenobiotics can accumulate in the body over time.

các chất ngoại lai có thể tích tụ trong cơ thể theo thời gian.

researchers study the effects of xenobiotics on human health.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của các chất ngoại lai đối với sức khỏe con người.

xenobiotic metabolism is crucial for detoxification.

sự chuyển hóa các chất ngoại lai rất quan trọng cho giải độc.

some plants can help in the removal of xenobiotics from soil.

một số loại cây có thể giúp loại bỏ các chất ngoại lai khỏi đất.

xenobiotic exposure can lead to various health issues.

tiếp xúc với các chất ngoại lai có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

environmental regulations aim to limit xenobiotic pollution.

các quy định về môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm các chất ngoại lai.

understanding xenobiotic interactions is important for drug development.

hiểu các tương tác của các chất ngoại lai rất quan trọng cho sự phát triển thuốc.

the study focuses on the degradation of xenobiotics in wastewater.

nghiên cứu tập trung vào sự phân hủy của các chất ngoại lai trong nước thải.

xenobiotic analysis is essential for environmental monitoring.

phân tích các chất ngoại lai là điều cần thiết cho việc giám sát môi trường.

some xenobiotics can disrupt endocrine functions in organisms.

một số chất ngoại lai có thể làm gián đoạn các chức năng nội tiết ở sinh vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay