xenons

[Mỹ]/'zenɒn/
[Anh]/'zinɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố hóa học có ký hiệu Xe, thuộc nhóm khí quý trong bảng tuần hoàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

xenon gas

khí xenon

xenon headlights

đèn pha xenon

xenon lamp

đèn xenon

Câu ví dụ

Long-arc xenon lamp has the advantages of high brightness,high efficiency and wonderful phototropy;

Đèn xenon hồ quang dài có những ưu điểm như độ sáng cao, hiệu suất cao và khả năng quang điện tuyệt vời.

About 30 major medical centers in the United States have xenon CAT scan technology.

Khoảng 30 trung tâm y tế lớn ở Hoa Kỳ có công nghệ chụp CAT bằng xenon.

About 30 major medical centers in the United States have xenon CT scan technology.

Khoảng 30 trung tâm y tế lớn ở Hoa Kỳ có công nghệ chụp CT bằng xenon.

xenon gas is used in certain types of lamps.

Khí xenon được sử dụng trong một số loại đèn nhất định.

xenon headlights are known for their brightness and clarity.

Đèn pha xenon nổi tiếng với độ sáng và độ rõ nét.

scientists use xenon as a propellant in ion thrusters.

Các nhà khoa học sử dụng xenon làm chất đẩy trong động cơ ion.

xenon is a noble gas with various applications in industry.

Xenon là một khí noble với nhiều ứng dụng trong công nghiệp.

xenon is commonly used in medical imaging techniques.

Xenon thường được sử dụng trong các kỹ thuật chụp ảnh y tế.

xenon is a heavy, colorless, odorless noble gas.

Xenon là một khí noble nặng, không màu và không mùi.

xenon lamps are used in automotive headlights for better visibility.

Đèn xenon được sử dụng trong đèn pha ô tô để tăng khả năng hiển thị.

the spacecraft was propelled by xenon ion thrusters.

Tàu vũ trụ được đẩy bởi động cơ ion xenon.

xenon is an excellent insulator at cryogenic temperatures.

Xenon là một chất cách nhiệt tuyệt vời ở nhiệt độ cực thấp.

xenon is often used in arc welding for its stability and predictability.

Xenon thường được sử dụng trong hàn hồ quang vì tính ổn định và khả năng dự đoán của nó.

Ví dụ thực tế

No. - We could be in a xenon pit.

Không. - Chúng ta có thể đang ở trong một hố xenon.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

They examined fluids seeping out of fractures in a mine and found particular isotopes of the noble gas xenon.

Họ đã kiểm tra các chất lỏng rò rỉ ra khỏi các vết nứt trong một mỏ và phát hiện ra các đồng vị cụ thể của khí noble xenon.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2023 Collection

Yes, well, if we lived in a world where slowmoving xenon produced light, then you'd be correct.

Vâng, nếu chúng ta sống trong một thế giới mà xenon di chuyển chậm tạo ra ánh sáng, thì bạn sẽ đúng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Anyway, Sheldon, we're at a decision point to run the xenon stream through the cryocooler or through the vacuum filter.

Nói đi, Sheldon, chúng ta đang ở một bước ngoặt để chạy dòng xenon qua bộ làm lạnh cryo hoặc qua bộ lọc chân không.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Then it made the leap to Latin and eventually found its way to English in words like exit or xenon.

Sau đó, nó đã nhảy sang tiếng Latinh và cuối cùng đã tìm được đường vào tiếng Anh trong các từ như exit hoặc xenon.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Well, if we run the xenon stream through the cryocooler, it'll be cooled immediately before it reacts with the conduction.

Chà, nếu chúng ta chạy dòng xenon qua bộ làm lạnh cryo, nó sẽ được làm lạnh ngay lập tức trước khi phản ứng với dẫn điện.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Releasing an electron and an atom of xenon.

Giải phóng một electron và một nguyên tử xenon.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

32. That xenon could not FORM chemical compounds was once believed by scientists.

32. Sự thật là xenon không thể TẠO các hợp chất hóa học từng được các nhà khoa học tin tưởng.

Nguồn: Yu Minhong: Memorize 7,000 words using 100 sentences.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay