xenophobias

[Mỹ]/ˌzɛnəˈfəʊbɪəs/
[Anh]/ˌzɛnəˈfoʊbiəs/

Dịch

n. nỗi sợ hãi và thù hận người nước ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

xenophobias rise

xenophobia gia tăng

xenophobias increase

xenophobia gia tăng

xenophobias exist

xenophobia tồn tại

xenophobias thrive

xenophobia phát triển mạnh

xenophobias spread

xenophobia lan rộng

xenophobias manifest

xenophobia biểu hiện

xenophobias diminish

xenophobia giảm xuống

xenophobias challenge

xenophobia thách thức

xenophobias impact

xenophobia tác động

xenophobias threaten

xenophobia đe dọa

Câu ví dụ

many people struggle with xenophobias in today's diverse society.

Nhiều người phải vật lộn với chứng hèn gởi trong xã hội đa dạng ngày nay.

xenophobias can lead to social isolation and conflict.

Chứng hèn gởi có thể dẫn đến sự cô lập xã hội và xung đột.

education is key to overcoming xenophobias.

Giáo dục là chìa khóa để vượt qua chứng hèn gởi.

communities should work together to combat xenophobias.

Các cộng đồng nên hợp tác để chống lại chứng hèn gởi.

xenophobias often stem from misinformation and stereotypes.

Chứng hèn gởi thường bắt nguồn từ thông tin sai lệch và định kiến.

we must address xenophobias to build a more inclusive society.

Chúng ta phải giải quyết chứng hèn gởi để xây dựng một xã hội hòa nhập hơn.

xenophobias can be challenged through open dialogue.

Có thể thách thức chứng hèn gởi thông qua đối thoại cởi mở.

art can play a role in reducing xenophobias.

Nghệ thuật có thể đóng một vai trò trong việc giảm thiểu chứng hèn gởi.

understanding cultural differences helps to reduce xenophobias.

Hiểu rõ những khác biệt văn hóa giúp giảm thiểu chứng hèn gởi.

xenophobias can hinder personal and societal growth.

Chứng hèn gởi có thể cản trở sự phát triển cá nhân và xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay