xer

[Mỹ]/zɜːr/
[Anh]/zɝ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thuộc thế hệ vô danh (từ lóng của Mỹ)
abbr. bản sao Xerox; bản sao được tạo ra bằng máy Xerox
v. trở nên khô; làm khô (xer, xered, xering, xered)
adj. khô
Word Forms
số nhiềuxers

Cụm từ & Cách kết hợp

dry xer

bản sao xerographic

xer plant

môi trường khô hạn

xer garden

tập hợp các thực vật ưa khô

xer soil

máy xerography

xer area

vườn thực vật ưa khô

xer climate

môi trường sống khô hạn

xer zone

các loài thực vật ưa khô

xer grass

điều kiện khô hạn

xer flower

các thích ứng của thực vật ưa khô

xer method

phục sản bằng phương pháp xerography

Câu ví dụ

xeriscape gardening reduces water consumption significantly.

vườn cảnh khô hạn giúp giảm đáng kể lượng nước tiêu thụ.

the xerographic copier produced clear documents.

máy photocopy xerographic tạo ra các tài liệu rõ ràng.

xerophyte plants thrive in desert environments.

thực vật xerophyte phát triển mạnh trong môi trường sa mạc.

the xeric climate makes agriculture challenging.

khí hậu khô hạn gây khó khăn cho nông nghiệp.

xeroderma requires frequent moisturizing treatment.

xeroderma cần điều trị dưỡng ẩm thường xuyên.

professional xerographers maintain copy machines.

các chuyên gia xerographer bảo trì máy photocopy.

the xerarch succession begins on dry rocks.

diễn thế xerarch bắt đầu trên đá khô.

xerothermic conditions support unique ecosystems.

điều kiện xerothermic hỗ trợ các hệ sinh thái độc đáo.

xeroplastic materials maintain shape when dry.

vật liệu xeroplastic giữ được hình dạng khi khô.

xerophobous seeds need moisture to germinate.

hạt giống xerophobous cần độ ẩm để nảy mầm.

xerographic technology revolutionized document copying.

công nghệ xerographic đã cách mạng hóa việc sao chép tài liệu.

xerophily allows plants to survive arid conditions.

xerophily cho phép thực vật tồn tại trong điều kiện khô hạn.

the xerocopy matched the original perfectly.

bản sao xerocopy khớp hoàn hảo với bản gốc.

xerophilous bacteria grow in dry conditions.

vi khuẩn xerophilous phát triển trong điều kiện khô hạn.

xerographically reproduced documents are legally valid.

các tài liệu được tái tạo xerographically có giá trị pháp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay