xxivs

[Mỹ]/twenti fɔːz/
[Anh]/twenti fɔːrz/

Dịch

numeral số nhiều của xxiv, số La Mã đại diện cho 24; hai mươi tư.

Cụm từ & Cách kết hợp

i xxivs daily

Vietnamese_translation

she xxivs always

Vietnamese_translation

they xxivs together

Vietnamese_translation

please xxivs now

Vietnamese_translation

he xxivs softly

Vietnamese_translation

we xxivs forever

Vietnamese_translation

xxivs with joy

Vietnamese_translation

do you xxivs

Vietnamese_translation

the xxivs continue

Vietnamese_translation

xxivs for peace

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the historian found several xxivs in the ancient manuscript's marginal notes.

Nhà sử học tìm thấy nhiều xxiv trong các ghi chú biên của bản thảo cổ.

researchers discovered dozens of xxivs scribbled in the margins of medieval texts.

Các nhà nghiên cứu phát hiện ra hàng chục xxiv được viết nguệch ngoạc trên lề của các văn bản thời trung cổ.

the professor explained that xxivs appear frequently in renaissance legal documents.

Giáo sư giải thích rằng xxiv xuất hiện thường xuyên trong các văn bản pháp lý thời kỳ phục hưng.

students often confuse xxivs with other roman numerals when studying classical texts.

Sinh viên thường nhầm lẫn xxiv với các chữ số La Mã khác khi nghiên cứu các văn bản cổ điển.

the bibliography contained over a hundred xxivs referencing ancient philosophical works.

Thư mục chứa hơn một trăm xxiv tham chiếu đến các tác phẩm triết học cổ đại.

archivists carefully catalogued each xxivs found in the historical collection.

Các lưu trữ viên đã cẩn thận lập danh mục từng xxiv được tìm thấy trong bộ sưu tập lịch sử.

the pagination system of the codex included numerous xxivs as section dividers.

Hệ thống đánh số trang của bản thảo bao gồm nhiều xxiv như dấu phân đoạn.

linguists study how xxivs function within different grammatical contexts.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách xxiv hoạt động trong các bối cảnh ngữ pháp khác nhau.

the critical edition systematically documented all xxivs appearing throughout the manuscript.

Ấn bản phê bình đã có hệ thống ghi lại tất cả các xxiv xuất hiện trong suốt bản thảo.

paleographers have identified patterns in how scribes used xxivs in various manuscripts.

Các nhà cổ thư đã xác định các mô hình về cách các bản thảo sử dụng xxiv trong các bản thảo khác nhau.

the reference guide explains the significance of xxivs in classical literature.

Hướng dẫn tham khảo giải thích tầm quan trọng của xxiv trong văn học cổ điển.

researchers systematically analyzed each xxivs occurrence for their comprehensive study.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích một cách có hệ thống từng lần xuất hiện của xxiv cho nghiên cứu toàn diện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay