twenty-four

[Mỹ]/ˈtwenti fɔː(r)/
[Anh]/ˈtwenti fɔːr/

Dịch

num. số 24
Word Forms
số nhiềutwenty-fours

Cụm từ & Cách kết hợp

twenty-four hours

hai mươi bốn giờ

twenty-four dollars

hai mươi bốn đô la

twenty-four years

hai mươi bốn năm

at twenty-four

lúc hai mươi bốn

twenty-four months

hai mươi bốn tháng

twenty-four hours ago

cách đây hai mươi bốn giờ

twenty-four of them

hai mươi bốn trong số chúng

twenty-four weeks

hai mươi bốn tuần

twenty-four hours later

sau hai mươi bốn giờ

twenty-four months old

hai mươi bốn tháng tuổi

Câu ví dụ

the team practiced for twenty-four hours straight before the game.

Đội đã luyện tập liên tục trong hai mươi bốn giờ trước trận đấu.

she turned twenty-four years old last tuesday.

Cô ấy vừa tròn hai mươi bốn tuổi vào thứ Ba vừa rồi.

there are twenty-four hours in a day.

Một ngày có hai mươi bốn giờ.

we need twenty-four bottles of water for the hike.

Chúng tôi cần hai mươi bốn chai nước cho chuyến đi bộ đường dài.

the hotel room cost twenty-four dollars per night.

Phòng khách sạn có giá hai mươi bốn đô la mỗi đêm.

he scored twenty-four points in the basketball game.

Anh ấy ghi được hai mươi bốn điểm trong trận bóng rổ.

the clock showed twenty-four minutes past the hour.

Đồng hồ chỉ hai mươi bốn phút sau giờ.

the project deadline is in twenty-four days.

Thời hạn dự án là trong hai mươi bốn ngày.

they traveled two hundred twenty-four miles yesterday.

Họ đã đi được hai trăm hai mươi bốn dặm vào ngày hôm qua.

the apartment building has twenty-four units.

Tòa nhà chung cư có hai mươi bốn căn hộ.

the recipe calls for twenty-four ounces of flour.

Công thức yêu cầu hai mươi bốn ounce bột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay