y-linked

[US]/[ˈjuː ˈlɪŋkt]/
[UK]/[ˈjuː ˈlɪŋkt]/

Translation

adj. Liên quan đến hoặc liên涉 đến nhiễm sắc thể Y; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho di truyền liên kết với nhiễm sắc thể Y.

Phrases & Collocations

y-linked inheritance

di truyền liên kết với nhiễm sắc thể Y

y-linked genes

gen liên kết với nhiễm sắc thể Y

being y-linked

liên kết với nhiễm sắc thể Y

y-linked marker

đặc điểm liên kết với nhiễm sắc thể Y

y-linked trait

tính trạng liên kết với nhiễm sắc thể Y

inherited y-linked

di truyền liên kết với nhiễm sắc thể Y

y-linked region

vùng liên kết với nhiễm sắc thể Y

showed y-linked

cho thấy liên kết với nhiễm sắc thể Y

highly y-linked

rất liên kết với nhiễm sắc thể Y

strictly y-linked

liên kết chặt chẽ với nhiễm sắc thể Y

Example Sentences

the researchers are investigating a potential y-linked genetic disorder.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra một rối loạn di truyền tiềm năng liên quan đến nhiễm sắc thể Y.

y-linked traits are passed down from father to son.

Các đặc điểm liên quan đến nhiễm sắc thể Y được truyền từ cha sang con trai.

due to being y-linked, the condition only affects males.

Vì liên quan đến nhiễm sắc thể Y, tình trạng này chỉ ảnh hưởng đến nam giới.

genetic counseling is crucial for families with a history of y-linked conditions.

Tư vấn di truyền là rất quan trọng đối với các gia đình có tiền sử các tình trạng liên quan đến nhiễm sắc thể Y.

the study focused on identifying y-linked markers on the y chromosome.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các dấu hiệu liên quan đến nhiễm sắc thể Y trên nhiễm sắc thể Y.

a y-linked mutation can lead to various health problems.

Một đột biến liên quan đến nhiễm sắc thể Y có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.

the team analyzed families with y-linked inheritance patterns.

Đội ngũ đã phân tích các gia đình có mô hình di truyền liên quan đến nhiễm sắc thể Y.

understanding y-linked inheritance is important for geneticists.

Hiểu biết về di truyền liên quan đến nhiễm sắc thể Y là quan trọng đối với các nhà di truyền học.

the presence of a y-linked gene can influence male development.

Sự hiện diện của một gen liên quan đến nhiễm sắc thể Y có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của nam giới.

further research is needed to fully understand y-linked diseases.

Cần có thêm nghiên cứu để hiểu đầy đủ về các bệnh liên quan đến nhiễm sắc thể Y.

the diagnostic test confirmed the presence of a y-linked allele.

Kiểm tra chẩn đoán đã xác nhận sự hiện diện của một allele liên quan đến nhiễm sắc thể Y.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now