yac

[Mỹ]/jæk/
[Anh]/jæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. yeast artificial chromosome
Word Forms
số nhiềuyacs

Câu ví dụ

researchers constructed a comprehensive yac library to study the human genome.

Những nhà nghiên cứu đã xây dựng một thư viện yac toàn diện để nghiên cứu bộ gen người.

the yac clone contains the entire gene cluster of interest.

Loại bản sao yac chứa toàn bộ cụm gen cần nghiên cứu.

yac technology has revolutionized genetic research in recent decades.

Công nghệ yac đã cách mạng hóa nghiên cứu di truyền trong vài thập kỷ gần đây.

scientists performed yac screening to identify genes associated with the disease.

Các nhà khoa học đã thực hiện sàng lọc yac để xác định các gen liên quan đến bệnh.

the yac vector was engineered to carry large dna fragments efficiently.

Vectơ yac được thiết kế để mang các mảnh DNA lớn một cách hiệu quả.

yac mapping helped researchers locate the precise chromosomal position.

Bản đồ yac đã giúp các nhà nghiên cứu xác định vị trí nhiễm sắc thể chính xác.

during yac construction, scientists insert foreign dna into yeast cells.

Trong quá trình xây dựng yac, các nhà khoa học chèn DNA ngoại lai vào tế bào nấm men.

successful yac transformation requires careful preparation of yeast cells.

Biến đổi yac thành công đòi hỏi phải chuẩn bị cẩn thận các tế bào nấm men.

the team conducted yac analysis to verify the integrity of inserted sequences.

Đội ngũ đã thực hiện phân tích yac để kiểm tra tính toàn vẹn của các chuỗi đã chèn.

yac-based cloning allows for the study of very large genes.

Cloning dựa trên yac cho phép nghiên cứu các gen rất lớn.

yac transgenesis enables the introduction of complete genomic loci into organisms.

Transgenesis dựa trên yac cho phép đưa các vị trí gen hoàn chỉnh vào các sinh vật.

researchers assessed yac stability over multiple generations of yeast cells.

Các nhà nghiên cứu đã đánh giá tính ổn định của yac qua nhiều thế hệ tế bào nấm men.

the yac library screening process identified several promising candidate genes.

Quy trình sàng lọc thư viện yac đã xác định được một số gen ứng viên đầy hứa hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay