| số nhiều | yardbirds |
yardbird special
phong cách chim yến
yardbird blues
những nỗi buồn của chim yến
yardbird style
phong cách chim yến
yardbird festival
lễ hội chim yến
yardbird cook
nấu ăn kiểu chim yến
yardbird tales
những câu chuyện về chim yến
yardbird crew
phi hành đoàn chim yến
yardbird charm
sức quyến rũ của chim yến
yardbird vibes
không khí của chim yến
yardbird dreams
những giấc mơ về chim yến
the yardbird wandered around the farm.
anh ta đi lang thang quanh trang trại.
he raised a yardbird in his backyard.
anh ta nuôi một con chim yến trong sân sau nhà.
yardbirds are often friendly and curious.
Những con chim yến thường hòa đồng và tò mò.
she enjoys watching the yardbird peck at the ground.
Cô ấy thích xem chim yến mổ đất.
the yardbird quickly became part of the family.
Con chim yến nhanh chóng trở thành một phần của gia đình.
we often feed the yardbird in the mornings.
Chúng tôi thường cho chim yến ăn vào buổi sáng.
yardbirds can be quite entertaining to watch.
Những con chim yến có thể khá thú vị để xem.
the children love to play with the yardbird.
Những đứa trẻ rất thích chơi đùa với chim yến.
he took a picture of the yardbird perched on the fence.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh về con chim yến đậu trên hàng rào.
yardbirds are a common sight in rural areas.
Những con chim yến là một cảnh thường thấy ở vùng nông thôn.
yardbird special
phong cách chim yến
yardbird blues
những nỗi buồn của chim yến
yardbird style
phong cách chim yến
yardbird festival
lễ hội chim yến
yardbird cook
nấu ăn kiểu chim yến
yardbird tales
những câu chuyện về chim yến
yardbird crew
phi hành đoàn chim yến
yardbird charm
sức quyến rũ của chim yến
yardbird vibes
không khí của chim yến
yardbird dreams
những giấc mơ về chim yến
the yardbird wandered around the farm.
anh ta đi lang thang quanh trang trại.
he raised a yardbird in his backyard.
anh ta nuôi một con chim yến trong sân sau nhà.
yardbirds are often friendly and curious.
Những con chim yến thường hòa đồng và tò mò.
she enjoys watching the yardbird peck at the ground.
Cô ấy thích xem chim yến mổ đất.
the yardbird quickly became part of the family.
Con chim yến nhanh chóng trở thành một phần của gia đình.
we often feed the yardbird in the mornings.
Chúng tôi thường cho chim yến ăn vào buổi sáng.
yardbirds can be quite entertaining to watch.
Những con chim yến có thể khá thú vị để xem.
the children love to play with the yardbird.
Những đứa trẻ rất thích chơi đùa với chim yến.
he took a picture of the yardbird perched on the fence.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh về con chim yến đậu trên hàng rào.
yardbirds are a common sight in rural areas.
Những con chim yến là một cảnh thường thấy ở vùng nông thôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay