yautia

[Mỹ]/jɔːˈtiːə/
[Anh]/jɑːˈtiːə/

Dịch

n. một loại rau củ nhiệt đới cũng được biết đến với tên gọi tai voi mũi tên.

Cụm từ & Cách kết hợp

yautia root

củ dứa

fried yautia

dứa chiên

yautia soup

súp dứa

yautia chips

khoai tây chiên dứa

yautia salad

salad dứa

mashed yautia

dứa nghiền

yautia fries

dứa chiên

yautia dish

món dứa

yautia puree

dứa xay nhuyễn

yautia stew

hầm dứa

Câu ví dụ

yautia is a popular ingredient in caribbean cuisine.

yautia là một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực vùng Caribe.

many people enjoy yautia as a side dish.

Nhiều người thích ăn yautia như một món ăn kèm.

yautia can be boiled, fried, or mashed.

Yautia có thể luộc, chiên hoặc nghiền.

in some cultures, yautia is used in traditional dishes.

Ở một số nền văn hóa, yautia được sử dụng trong các món ăn truyền thống.

you can find yautia at local markets.

Bạn có thể tìm thấy yautia tại các chợ địa phương.

yautia is rich in carbohydrates and fiber.

Yautia giàu carbohydrate và chất xơ.

people often substitute yautia for potatoes.

Người ta thường thay thế yautia bằng khoai tây.

yautia has a creamy texture when cooked.

Yautia có kết cấu kem khi nấu chín.

in puerto rico, yautia is a staple food.

Ở Puerto Rico, yautia là một loại thực phẩm chủ yếu.

yautia can be used to make delicious soups.

Yautia có thể được sử dụng để làm các món súp ngon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay