yearners

[Mỹ]/ˈjɜːnərz/
[Anh]/ˈjɜːrnərz/

Dịch

n. Một người khao khát hoặc mong nhớ ai đó hoặc điều gì đó; một người có khao khát hoặc mong mỏi mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the yearners

những người khao khát

eternal yearners

những người khao khát vĩnh cửu

lonely yearners

những người khao khát cô đơn

yearners for change

những người khao khát thay đổi

passionate yearners

những người khao khát đam mê

restless yearners

những người khao khát bất an

yearners and doers

những người khao khát và hành động

forever yearners

những người khao khát mãi mãi

Câu ví dụ

the yearners for adventure often find themselves restless.

Những người khao khát phiêu lưu thường cảm thấy bồn bồn.

yearners of knowledge spend countless hours in libraries.

Những người khao khát tri thức dành hàng giờ liền trong thư viện.

many yearners for peace struggle to find it in today's world.

Nhiều người khao khát hòa bình phải vật lộn để tìm thấy nó trong thế giới ngày nay.

true yearners for success never give up on their dreams.

Những người khao khát thành công chân chính sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của họ.

the yearners among us seek meaning in ordinary lives.

Những người khao khát trong chúng ta tìm kiếm ý nghĩa trong những cuộc sống bình thường.

yearners for freedom face many obstacles.

Những người khao khát tự do đối mặt với nhiều trở ngại.

young yearners often dream of changing the world.

Những người trẻ khao khát thường mơ ước thay đổi thế giới.

silent yearners keep their desires hidden deep within.

Những người khao khát im lặng giữ ước muốn của họ sâu thẳm bên trong.

the yearners in our community inspire others to act.

Những người khao khát trong cộng đồng của chúng ta truyền cảm hứng cho người khác hành động.

persistent yearners eventually achieve their goals.

Những người khao khát kiên trì cuối cùng đạt được mục tiêu của họ.

heartbroken yearners find comfort in music and poetry.

Những người khao khát tan nát tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc và thơ ca.

wandering yearners search for belonging everywhere.

Những người khao khát lang thang tìm kiếm sự thuộc về ở khắp mọi nơi.

lonely yearners long for genuine connections.

Những người khao khát cô đơn khao khát những mối liên kết chân thật.

ambitious yearners set high standards for themselves.

Những người khao khát đầy tham vọng đặt ra những tiêu chuẩn cao cho chính họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay