yeilds

[Mỹ]/jiːldz/
[Anh]/jiːldz/

Dịch

n. dạng số nhiều của yield; thể tích hoặc lượng bắt được

Câu ví dụ

the new marketing strategy yields impressive results within just three months.

Chiến lược marketing mới mang lại kết quả ấn tượng chỉ trong ba tháng.

regular exercise yields numerous health benefits that improve quality of life.

Vận động thường xuyên mang lại nhiều lợi ích sức khỏe cải thiện chất lượng cuộc sống.

the company's investment yields substantial profits for its shareholders.

Đầu tư của công ty mang lại lợi nhuận đáng kể cho các cổ đông.

diversified portfolios typically yield higher returns over long periods.

Các danh mục đầu tư đa dạng thường mang lại lợi nhuận cao hơn trong thời gian dài.

years of research finally yield valuable dividends for the scientific community.

Nhiều năm nghiên cứu cuối cùng mang lại những lợi ích quý giá cho cộng đồng khoa học.

the survey yields important data about consumer preferences in the market.

Khảo sát mang lại dữ liệu quan trọng về sở thích của người tiêu dùng trên thị trường.

careful analysis yields crucial insights into customer behavior patterns.

Phân tích cẩn thận mang lại những hiểu biết quan trọng về hành vi của khách hàng.

hard work and dedication yield success in any competitive field.

Công việc chăm chỉ và tận tụy mang lại thành công trong bất kỳ lĩnh vực cạnh tranh nào.

the archaeological dig yields concrete evidence of ancient civilizations.

Khảo cổ học mang lại bằng chứng cụ thể về các nền văn minh cổ đại.

patient gardening efforts yield a bountiful harvest in autumn.

Các nỗ lực chăm sóc vườn cây cẩn thận mang lại mùa thu hoạch phong phú.

the experiment yields unexpected results that challenge existing theories.

Thí nghiệm mang lại kết quả bất ngờ thách thức các lý thuyết hiện tại.

sustainable farming practices yield positive results for the environment.

Các phương pháp canh tác bền vững mang lại kết quả tích cực cho môi trường.

the program yields measurable improvements in student performance.

Chương trình mang lại những cải thiện có thể đo lường trong hiệu suất của học sinh.

team collaboration yields innovative solutions to complex problems.

Hợp tác nhóm mang lại các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp.

quality customer service yields loyalty and repeat business.

Dịch vụ khách hàng chất lượng mang lại lòng trung thành và kinh doanh lặp lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay