yelling loudly
hét lớn
stop yelling
dừng hét
yelling at
hét vào
yelling out
hét ra
yelling back
hét lại
yelling match
cuộc tranh cãi bằng lời hét
yelling child
đứa trẻ đang hét
yelling crowd
đám đông hét
yelling teacher
giáo viên hét
yelling parents
phụ huynh hét
the teacher was yelling at the students for being late.
giáo viên đã quát mắng học sinh vì đến muộn.
she was yelling with excitement when she won the prize.
cô ấy đã quát lên với sự phấn khích khi cô ấy giành được giải thưởng.
they were yelling for help during the emergency.
họ đã quát lên để cầu cứu trong tình huống khẩn cấp.
the children were yelling joyfully while playing outside.
các con trẻ đã quát lên vui vẻ khi chơi bên ngoài.
he was yelling at the referee after the bad call.
anh ấy đã quát trọng tài sau khi trọng tài đưa ra quyết định sai lầm.
yelling is not an effective way to communicate.
quát nạt không phải là một cách giao tiếp hiệu quả.
she found herself yelling into the phone during the argument.
cô ấy nhận thấy mình đang quát vào điện thoại trong cuộc tranh cãi.
the crowd was yelling in support of their team.
khán giả đã quát lên để ủng hộ đội của họ.
after yelling for hours, his voice became hoarse.
sau khi quát trong nhiều giờ, giọng của anh ấy trở nên khàn.
the parents were yelling at their kids to come inside.
các bậc cha mẹ đã quát con cái của họ để vào nhà.
yelling loudly
hét lớn
stop yelling
dừng hét
yelling at
hét vào
yelling out
hét ra
yelling back
hét lại
yelling match
cuộc tranh cãi bằng lời hét
yelling child
đứa trẻ đang hét
yelling crowd
đám đông hét
yelling teacher
giáo viên hét
yelling parents
phụ huynh hét
the teacher was yelling at the students for being late.
giáo viên đã quát mắng học sinh vì đến muộn.
she was yelling with excitement when she won the prize.
cô ấy đã quát lên với sự phấn khích khi cô ấy giành được giải thưởng.
they were yelling for help during the emergency.
họ đã quát lên để cầu cứu trong tình huống khẩn cấp.
the children were yelling joyfully while playing outside.
các con trẻ đã quát lên vui vẻ khi chơi bên ngoài.
he was yelling at the referee after the bad call.
anh ấy đã quát trọng tài sau khi trọng tài đưa ra quyết định sai lầm.
yelling is not an effective way to communicate.
quát nạt không phải là một cách giao tiếp hiệu quả.
she found herself yelling into the phone during the argument.
cô ấy nhận thấy mình đang quát vào điện thoại trong cuộc tranh cãi.
the crowd was yelling in support of their team.
khán giả đã quát lên để ủng hộ đội của họ.
after yelling for hours, his voice became hoarse.
sau khi quát trong nhiều giờ, giọng của anh ấy trở nên khàn.
the parents were yelling at their kids to come inside.
các bậc cha mẹ đã quát con cái của họ để vào nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay