yellowest flower
hoa màu vàng nhất
yellowest sun
mặt trời màu vàng nhất
yellowest paint
sơn màu vàng nhất
yellowest lemon
quả chanh màu vàng nhất
yellowest banana
quả chuối màu vàng nhất
yellowest bird
chim màu vàng nhất
yellowest dress
váy màu vàng nhất
yellowest wall
tường màu vàng nhất
yellowest car
xe hơi màu vàng nhất
yellowest fruit
quả hạch màu vàng nhất
the yellowest flower in the garden attracts the most bees.
Ngọn hoa màu vàng nhất trong vườn thu hút nhiều ong nhất.
this is the yellowest shirt i own.
Đây là chiếc áo màu vàng nhất mà tôi sở hữu.
she painted the yellowest room in the house.
Cô ấy đã sơn căn phòng màu vàng nhất trong nhà.
he always chooses the yellowest bananas at the store.
Anh ấy luôn chọn những quả chuối màu vàng nhất ở cửa hàng.
the yellowest leaves fall first in autumn.
Những chiếc lá màu vàng nhất rơi đầu tiên vào mùa thu.
they picked the yellowest apples from the tree.
Họ hái những quả táo màu vàng nhất từ cây.
in the painting, the yellowest sun shines brightly.
Trong bức tranh, mặt trời màu vàng nhất chiếu sáng rực rỡ.
the yellowest school bus drove by our house.
Chiếc xe buýt đưa đón học sinh màu vàng nhất đã đi ngang qua nhà chúng tôi.
she wore the yellowest dress to the party.
Cô ấy mặc chiếc váy màu vàng nhất đến bữa tiệc.
the yellowest butter makes the best cookies.
Bơ màu vàng nhất làm ra những chiếc bánh quy ngon nhất.
yellowest flower
hoa màu vàng nhất
yellowest sun
mặt trời màu vàng nhất
yellowest paint
sơn màu vàng nhất
yellowest lemon
quả chanh màu vàng nhất
yellowest banana
quả chuối màu vàng nhất
yellowest bird
chim màu vàng nhất
yellowest dress
váy màu vàng nhất
yellowest wall
tường màu vàng nhất
yellowest car
xe hơi màu vàng nhất
yellowest fruit
quả hạch màu vàng nhất
the yellowest flower in the garden attracts the most bees.
Ngọn hoa màu vàng nhất trong vườn thu hút nhiều ong nhất.
this is the yellowest shirt i own.
Đây là chiếc áo màu vàng nhất mà tôi sở hữu.
she painted the yellowest room in the house.
Cô ấy đã sơn căn phòng màu vàng nhất trong nhà.
he always chooses the yellowest bananas at the store.
Anh ấy luôn chọn những quả chuối màu vàng nhất ở cửa hàng.
the yellowest leaves fall first in autumn.
Những chiếc lá màu vàng nhất rơi đầu tiên vào mùa thu.
they picked the yellowest apples from the tree.
Họ hái những quả táo màu vàng nhất từ cây.
in the painting, the yellowest sun shines brightly.
Trong bức tranh, mặt trời màu vàng nhất chiếu sáng rực rỡ.
the yellowest school bus drove by our house.
Chiếc xe buýt đưa đón học sinh màu vàng nhất đã đi ngang qua nhà chúng tôi.
she wore the yellowest dress to the party.
Cô ấy mặc chiếc váy màu vàng nhất đến bữa tiệc.
the yellowest butter makes the best cookies.
Bơ màu vàng nhất làm ra những chiếc bánh quy ngon nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay