| số nhiều | yeshivahs |
yeshivah study
nghiên cứu yeshivah
yeshivah life
cuộc sống yeshivah
yeshivah students
sinh viên yeshivah
yeshivah community
cộng đồng yeshivah
yeshivah education
giáo dục yeshivah
yeshivah program
chương trình yeshivah
yeshivah curriculum
giáo trình yeshivah
yeshivah traditions
truyền thống yeshivah
yeshivah rabbi
rabbi yeshivah
yeshivah classes
lớp học yeshivah
he decided to attend a yeshivah to deepen his studies.
anh quyết định tham gia một yeshivah để đào sâu các nghiên cứu của mình.
the yeshivah offers various programs for young scholars.
yeshivah cung cấp nhiều chương trình dành cho các học giả trẻ.
many students at the yeshivah engage in daily prayers.
nhiều học sinh tại yeshivah tham gia cầu nguyện hàng ngày.
she found a sense of community at her local yeshivah.
cô ấy tìm thấy một cảm giác cộng đồng tại yeshivah địa phương của mình.
the yeshivah emphasizes the importance of jewish texts.
yeshivah nhấn mạnh tầm quan trọng của các văn bản Do Thái.
he plans to teach at a yeshivah after graduation.
anh ấy dự định dạy tại một yeshivah sau khi tốt nghiệp.
students at the yeshivah study both day and night.
sinh viên tại yeshivah học cả ngày lẫn đêm.
the yeshivah fosters a love for learning among its students.
yeshivah nuôi dưỡng tình yêu học tập trong số học sinh của mình.
he made lifelong friends during his time at the yeshivah.
anh ấy kết bạn suốt đời trong thời gian tại yeshivah.
the curriculum at the yeshivah includes talmud studies.
chương trình giảng dạy tại yeshivah bao gồm các nghiên cứu talmud.
yeshivah study
nghiên cứu yeshivah
yeshivah life
cuộc sống yeshivah
yeshivah students
sinh viên yeshivah
yeshivah community
cộng đồng yeshivah
yeshivah education
giáo dục yeshivah
yeshivah program
chương trình yeshivah
yeshivah curriculum
giáo trình yeshivah
yeshivah traditions
truyền thống yeshivah
yeshivah rabbi
rabbi yeshivah
yeshivah classes
lớp học yeshivah
he decided to attend a yeshivah to deepen his studies.
anh quyết định tham gia một yeshivah để đào sâu các nghiên cứu của mình.
the yeshivah offers various programs for young scholars.
yeshivah cung cấp nhiều chương trình dành cho các học giả trẻ.
many students at the yeshivah engage in daily prayers.
nhiều học sinh tại yeshivah tham gia cầu nguyện hàng ngày.
she found a sense of community at her local yeshivah.
cô ấy tìm thấy một cảm giác cộng đồng tại yeshivah địa phương của mình.
the yeshivah emphasizes the importance of jewish texts.
yeshivah nhấn mạnh tầm quan trọng của các văn bản Do Thái.
he plans to teach at a yeshivah after graduation.
anh ấy dự định dạy tại một yeshivah sau khi tốt nghiệp.
students at the yeshivah study both day and night.
sinh viên tại yeshivah học cả ngày lẫn đêm.
the yeshivah fosters a love for learning among its students.
yeshivah nuôi dưỡng tình yêu học tập trong số học sinh của mình.
he made lifelong friends during his time at the yeshivah.
anh ấy kết bạn suốt đời trong thời gian tại yeshivah.
the curriculum at the yeshivah includes talmud studies.
chương trình giảng dạy tại yeshivah bao gồm các nghiên cứu talmud.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay