yip yip hooray
yip yip hooray
yip yip
yip yip
yippee ki yay
yippee ki yay
yip yap
yip yap
yip dog
yip dog
yip call
yip call
yip sound
yip sound
yip cheer
yip cheer
yip bark
yip bark
yip noise
yip noise
he has a yip in his voice when he's excited.
anh ấy có một tiếng kêu vui khi phấn khích.
the dog let out a happy yip when it saw its owner.
con chó phát ra một tiếng kêu vui khi nhìn thấy chủ của nó.
she gave a yip of surprise when she opened the gift.
cô ấy phát ra một tiếng kêu ngạc nhiên khi mở quà.
the children let out a yip of joy at the amusement park.
những đứa trẻ phát ra một tiếng kêu vui mừng tại công viên giải trí.
he couldn't help but yip when he saw the roller coaster.
anh ấy không thể không kêu lên khi nhìn thấy tàu đu quay.
with a quick yip, the puppy ran towards its owner.
với một tiếng kêu nhanh chóng, chú chó con chạy về phía chủ của nó.
she let out a yip when she accidentally stepped on a toy.
cô ấy phát ra một tiếng kêu khi vô tình dẫm lên đồ chơi.
the crowd gave a loud yip of excitement as the show began.
khán giả phát ra một tiếng kêu lớn thể hiện sự phấn khích khi chương trình bắt đầu.
he gave a playful yip while playing with his friends.
anh ấy phát ra một tiếng kêu vui vẻ khi chơi với bạn bè.
the little girl let out a yip when she saw the puppy.
cô bé phát ra một tiếng kêu khi nhìn thấy chú chó con.
yip yip hooray
yip yip hooray
yip yip
yip yip
yippee ki yay
yippee ki yay
yip yap
yip yap
yip dog
yip dog
yip call
yip call
yip sound
yip sound
yip cheer
yip cheer
yip bark
yip bark
yip noise
yip noise
he has a yip in his voice when he's excited.
anh ấy có một tiếng kêu vui khi phấn khích.
the dog let out a happy yip when it saw its owner.
con chó phát ra một tiếng kêu vui khi nhìn thấy chủ của nó.
she gave a yip of surprise when she opened the gift.
cô ấy phát ra một tiếng kêu ngạc nhiên khi mở quà.
the children let out a yip of joy at the amusement park.
những đứa trẻ phát ra một tiếng kêu vui mừng tại công viên giải trí.
he couldn't help but yip when he saw the roller coaster.
anh ấy không thể không kêu lên khi nhìn thấy tàu đu quay.
with a quick yip, the puppy ran towards its owner.
với một tiếng kêu nhanh chóng, chú chó con chạy về phía chủ của nó.
she let out a yip when she accidentally stepped on a toy.
cô ấy phát ra một tiếng kêu khi vô tình dẫm lên đồ chơi.
the crowd gave a loud yip of excitement as the show began.
khán giả phát ra một tiếng kêu lớn thể hiện sự phấn khích khi chương trình bắt đầu.
he gave a playful yip while playing with his friends.
anh ấy phát ra một tiếng kêu vui vẻ khi chơi với bạn bè.
the little girl let out a yip when she saw the puppy.
cô bé phát ra một tiếng kêu khi nhìn thấy chú chó con.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay