ylems

[Mỹ]/ˈiːlɛmz/
[Anh]/ˈiːlɛmz/

Dịch

n. vật chất nguyên thủy từ đó tất cả mọi thứ trong vũ trụ được hình thành

Cụm từ & Cách kết hợp

new ylems

new ylems

old ylems

old ylems

complex ylems

complex ylems

simple ylems

simple ylems

various ylems

various ylems

unique ylems

unique ylems

specific ylems

specific ylems

common ylems

common ylems

dynamic ylems

dynamic ylems

static ylems

static ylems

Câu ví dụ

ylems are fundamental components in this theory.

các yếu tố cơ bản là những thành phần cơ bản trong lý thuyết này.

we need to analyze the ylems in our research.

chúng ta cần phân tích các yếu tố trong nghiên cứu của chúng tôi.

the ylems of the project were discussed in the meeting.

các yếu tố của dự án đã được thảo luận trong cuộc họp.

understanding ylems is crucial for this study.

hiểu các yếu tố là rất quan trọng cho nghiên cứu này.

she explained the concept of ylems to the students.

cô ấy đã giải thích khái niệm về các yếu tố cho học sinh.

different ylems can lead to various outcomes.

các yếu tố khác nhau có thể dẫn đến nhiều kết quả khác nhau.

the ylems in this context are quite complex.

các yếu tố trong bối cảnh này khá phức tạp.

researchers are focusing on the interaction of ylems.

các nhà nghiên cứu đang tập trung vào sự tương tác của các yếu tố.

identifying the ylems is the first step of the analysis.

xác định các yếu tố là bước đầu tiên của phân tích.

ylems play a significant role in understanding the system.

các yếu tố đóng một vai trò quan trọng trong việc hiểu hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay