yttrium

[Mỹ]/ˈɪtrɪəm/
[Anh]/ˈɪtrɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố kim loại hiếm với ký hiệu Y
Word Forms
số nhiềuyttriums

Cụm từ & Cách kết hợp

yttrium oxide

it-ri oxit

yttrium metal

kim loại it-ri

yttrium alloy

hợp kim it-ri

yttrium phosphate

photphat it-ri

yttrium sulfate

sunfat it-ri

yttrium carbonate

carbonat it-ri

yttrium silicate

silicat it-ri

yttrium bromide

bromua it-ri

yttrium fluoride

fluorua it-ri

yttrium compounds

hợp chất it-ri

Câu ví dụ

yttrium is used in various high-tech applications.

Yttrium được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghệ cao.

the discovery of yttrium was a significant milestone in chemistry.

Sự phát hiện ra yttrium là một cột mốc quan trọng trong hóa học.

researchers are studying the properties of yttrium compounds.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của hợp chất yttrium.

yttrium is often used in the production of superconductors.

Yttrium thường được sử dụng trong sản xuất vật liệu siêu dẫn.

many electronic devices contain yttrium-based materials.

Nhiều thiết bị điện tử chứa vật liệu dựa trên yttrium.

yttrium can enhance the performance of certain alloys.

Yttrium có thể nâng cao hiệu suất của một số hợp kim.

yttrium oxide is used as a phosphor in led lights.

Yttrium oxide được sử dụng làm phốt pho trong đèn LED.

scientists are exploring yttrium's role in nuclear reactors.

Các nhà khoa học đang khám phá vai trò của yttrium trong các lò phản ứng hạt nhân.

yttrium is a rare earth element found in nature.

Yttrium là một nguyên tố đất hiếm có trong tự nhiên.

applications of yttrium include medical imaging technologies.

Các ứng dụng của yttrium bao gồm các công nghệ hình ảnh y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay