yucca

[US]/'jʌkə/
[UK]/'jʌkə/
Frequency: Very High

Translation

n. cây mọng nước với lá hình kiếm và hoa trắng, còn được biết đến là cây yucca
Word Forms
số nhiềuyuccas

Phrases & Collocations

yucca plant

cây măng tây

yucca extract

chiết xuất măng tây

yucca root

rễ măng tây

yucca shampoo

dầu gội măng tây

Example Sentences

Soapbark and yucca are added to our bubble baths for extra bubbling power.

Xà phòng và cây chà là được thêm vào bồn tắm của chúng tôi để tăng thêm sức mạnh tạo bọt.

Sproat III, who was the DOE official in charge of the Yucca project for the last two and a half years of the Bush administration.

Ông Sproat III, người là quan chức của Bộ Năng lượng chịu trách nhiệm quản lý dự án Yucca trong hai năm rưỡi cuối của chính quyền Bush.

The yucca plant in the garden is thriving.

Cây yucca trong vườn đang phát triển tốt.

She used yucca root in her cooking.

Cô ấy sử dụng rễ yucca trong nấu ăn của mình.

Yucca plants are known for their drought tolerance.

Cây yucca được biết đến với khả năng chịu hạn.

The landscape featured large yucca plants.

Phong cảnh có nhiều cây yucca lớn.

Yucca is a versatile plant used in landscaping.

Yucca là một loại cây đa năng được sử dụng trong thiết kế cảnh quan.

The yucca blooms in the spring.

Hoa yucca nở vào mùa xuân.

Yucca leaves are sharp and pointy.

Lá yucca sắc nhọn và nhọn.

The yucca plant requires well-draining soil.

Cây yucca cần đất thoát nước tốt.

Yucca plants are native to arid regions.

Cây yucca có nguồn gốc từ các vùng khô cằn.

The yucca palm is a popular ornamental plant.

Cây cọ yucca là một loại cây cảnh được ưa chuộng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now