zb

[Mỹ]/ˌzɛd ˈbiː/
[Anh]/ˌziː ˈbiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. thuật ngữ kỹ thuật: liên quan đến tiêu chuẩn lựa chọn van điều khiển thủy lực, rơ le trở kháng và quy trình giãn nở; chữ viết tắt tiếng Đức: zum Beispiel (ví dụ); chữ viết tắt hóa học: kẽm borat

Cụm từ & Cách kết hợp

zb notation

Vietnamese_translation

zb format

Vietnamese_translation

zb file

Vietnamese_translation

zb code

Vietnamese_translation

zb value

Vietnamese_translation

zb data

Vietnamese_translation

zb protocol

Vietnamese_translation

zb system

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

during the zombie apocalypse, the entire city transformed into a survival warzone.

Trong cuộc đại dịch zombie, toàn thành phố biến thành chiến trường sinh tồn.

players must survive endless zombie attacks in the new survival game.

Người chơi phải sống sót qua vô số cuộc tấn công của zombie trong trò chơi sinh tồn mới.

she wandered through the streets like a zombie after staying awake for three days.

Cô ta lang thang trên đường phố như một zombie sau khi thức trắng trong ba ngày.

the horror movie depicts a massive zombie outbreak spreading through the subway system.

Bộ phim kinh dị mô tả một đợt bùng phát zombie lớn lan rộng qua hệ thống tàu điện ngầm.

scientists are racing to develop a cure before the zombie virus consumes humanity.

Các nhà khoa học đang chạy đua phát triển phương pháp chữa trị trước khi virus zombie nuốt chửng nhân loại.

he became a zombie apocalypse survivor after the infection destroyed his hometown.

Anh ta trở thành người sống sót sau cuộc đại dịch zombie sau khi dịch bệnh phá hủy quê hương của anh ta.

the video game features an intense zombie mode with unlimited waves of enemies.

Trò chơi điện tử có tính năng chế độ zombie gay cấn với vô số làn sóng kẻ thù.

thousands of people marched in the annual zombie walk through downtown.

Hàng ngàn người đã tham gia cuộc diễu hành zombie hàng năm qua trung tâm thành phố.

the film shows survivors fighting against a zombie horde in an abandoned shopping mall.

Bộ phim cho thấy những người sống sót chiến đấu với một bầy zombie trong một trung tâm mua sắm bỏ hoang.

after being bitten, he began transforming into a zombie within hours.

Sau khi bị cắn, anh ta bắt đầu biến thành zombie trong vòng vài giờ.

the zombie infection spread rapidly through the crowded concert venue.

Nhiễm trùng zombie lan nhanh chóng qua địa điểm hòa nhạc đông đúc.

kids dressed as zombies went trick-or-treating throughout the neighborhood on halloween.

Trẻ em hóa trang thành zombie đi trick-or-treating khắp khu phố vào Halloween.

the military established a quarantine zone to contain the zombie threat.

Quân đội đã thiết lập khu vực cách ly để ngăn chặn mối đe dọa zombie.

she developed an effective strategy for zombie killing that helped her team victory.

Cô ấy đã phát triển một chiến lược hiệu quả để tiêu diệt zombie giúp đội của cô ấy giành chiến thắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay