zeals for learning
niềm đam mê học hỏi
zeals of youth
niềm đam mê tuổi trẻ
zeals in sports
niềm đam mê thể thao
zeals for life
niềm đam mê với cuộc sống
zeals of passion
niềm đam mê đam mê
zeals for change
niềm đam mê thay đổi
zeals in art
niềm đam mê nghệ thuật
zeals for justice
niềm đam mê công lý
zeals in work
niềm đam mê công việc
zeals for travel
niềm đam mê du lịch
her zeals for learning new languages is inspiring.
niềm đam mê học các ngôn ngữ mới của cô ấy thật truyền cảm hứng.
he approached his work with great zeals.
anh ấy tiếp cận công việc của mình với rất nhiều nhiệt huyết.
they pursued their hobbies with zeals.
họ theo đuổi sở thích của mình với nhiệt huyết.
her zeals for environmental protection is commendable.
niềm đam mê bảo vệ môi trường của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
he spoke with zeals about his favorite book.
anh ấy nói với nhiệt huyết về cuốn sách yêu thích của mình.
with zeals, they organized the charity event.
với nhiệt huyết, họ đã tổ chức sự kiện từ thiện.
her zeals for fitness motivated others to join.
niềm đam mê thể dục của cô ấy đã thúc đẩy những người khác tham gia.
he demonstrated zeals in every project he undertook.
anh ấy thể hiện sự nhiệt huyết trong mọi dự án mà anh ấy thực hiện.
the team worked with zeals to meet the deadline.
nhóm đã làm việc với nhiệt huyết để đáp ứng thời hạn.
she has zeals for cooking and tries new recipes.
cô ấy có niềm đam mê với nấu ăn và thử các công thức mới.
zeals for learning
niềm đam mê học hỏi
zeals of youth
niềm đam mê tuổi trẻ
zeals in sports
niềm đam mê thể thao
zeals for life
niềm đam mê với cuộc sống
zeals of passion
niềm đam mê đam mê
zeals for change
niềm đam mê thay đổi
zeals in art
niềm đam mê nghệ thuật
zeals for justice
niềm đam mê công lý
zeals in work
niềm đam mê công việc
zeals for travel
niềm đam mê du lịch
her zeals for learning new languages is inspiring.
niềm đam mê học các ngôn ngữ mới của cô ấy thật truyền cảm hứng.
he approached his work with great zeals.
anh ấy tiếp cận công việc của mình với rất nhiều nhiệt huyết.
they pursued their hobbies with zeals.
họ theo đuổi sở thích của mình với nhiệt huyết.
her zeals for environmental protection is commendable.
niềm đam mê bảo vệ môi trường của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
he spoke with zeals about his favorite book.
anh ấy nói với nhiệt huyết về cuốn sách yêu thích của mình.
with zeals, they organized the charity event.
với nhiệt huyết, họ đã tổ chức sự kiện từ thiện.
her zeals for fitness motivated others to join.
niềm đam mê thể dục của cô ấy đã thúc đẩy những người khác tham gia.
he demonstrated zeals in every project he undertook.
anh ấy thể hiện sự nhiệt huyết trong mọi dự án mà anh ấy thực hiện.
the team worked with zeals to meet the deadline.
nhóm đã làm việc với nhiệt huyết để đáp ứng thời hạn.
she has zeals for cooking and tries new recipes.
cô ấy có niềm đam mê với nấu ăn và thử các công thức mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay