zee

[Mỹ]/ziː/
[Anh]/zi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chữ Z hoặc z trong tiếng Anh; một cái gì đó có hình dạng giống như chữ Z

Cụm từ & Cách kết hợp

see zee

xem zee

zee boat

thuyền zee

zee world

thế giới zee

zee cup

cốc zee

zee line

đường kẻ zee

zee game

trò chơi zee

zee star

ngôi sao zee

zee zone

khu vực zee

zee view

góc nhìn zee

zee style

phong cách zee

Câu ví dụ

she loves to watch the sunset at zee.

Cô ấy thích ngắm hoàng hôn trên biển.

we sailed across zee during our vacation.

Chúng tôi đã đi thuyền trên biển trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

the children played by the shore of zee.

Những đứa trẻ chơi đùa bên bờ biển.

he took a dip in zee to cool off.

Anh ấy đã đi bơi để giải nhiệt.

they enjoyed a picnic on the beach by zee.

Họ đã tận hưởng một buổi dã ngoại trên bãi biển bên biển.

she collected seashells along the edge of zee.

Cô ấy đã thu thập vỏ sò dọc theo mép biển.

the waves crashed against the rocks at zee.

Những con sóng vỗ vào những tảng đá trên biển.

we watched the dolphins play in zee.

Chúng tôi đã xem cá heo chơi đùa trên biển.

the view of the sunrise over zee was breathtaking.

Khung cảnh bình minh trên biển thật ngoạn mục.

many ships sail across zee for trade.

Nhiều con tàu đi qua biển để buôn bán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay