zeolite

[Mỹ]/'ziːəlaɪt/
[Anh]/'ziə,laɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất có tính chất hấp phụ mạnh, được sử dụng để làm sạch nước và không khí.
Word Forms
số nhiềuzeolites

Cụm từ & Cách kết hợp

natural zeolite

zéolit tự nhiên

synthetic zeolite

zéolit tổng hợp

zeolite powder

bột zeolit

zeolite water filter

bộ lọc nước zeolit

zeolite catalyst

chất xúc tác zeolit

Câu ví dụ

It was found that the citric acid treatment of β zeolite had the function of both dealuminization and realuminization;

Đã phát hiện ra rằng việc xử lý β zeolite bằng axit citric có chức năng cả dealuminization và realuminization;

Grayish white powder or pellets and important inorganic salt products,4A zeolite is crystal lagoriolite.

Bột hoặc viên màu trắng xám và các sản phẩm muối vô cơ quan trọng, 4A zeolite là tinh thể lagoriolite.

The best choice for separating diethylbenzene is the adsorptive separation by zeolite adsorbents in high efficiency.

Lựa chọn tốt nhất để tách diethylbenzene là tách hấp phụ bằng chất hấp phụ zeolite hiệu suất cao.

The performance of ZSM5、TRA and ZSM5-TRA zeolite catalysts(TRA is one kind of the ZSM series zeolites) for the vapour-phase transalkylation of poly-alkylbenzene have been studied.

Hiệu suất của các chất xúc tác zeolit ZSM5, TRA và ZSM5-TRA (TRA là một loại zeolit trong dòng ZSM) cho quá trình transalkyl hóa pha hơi của poly-alkylbenzene đã được nghiên cứu.

FZT (the zeolite carrying copper) as an algaecide to kill and control the red tide organisms was stadied.

Đã nghiên cứu FZT (zéolit chứa đồng) như một chất diệt tảo để tiêu diệt và kiểm soát các sinh vật gây ra thủy triều đỏ.

Taking acid-treated stellerite as main material, zeolite X powder was prepared by hydrothermal method.

Sử dụng stellerite đã xử lý bằng axit làm vật liệu chính, bột zeolite X đã được điều chế bằng phương pháp thủy nhiệt.

Hydration of α pinene catalyzed by dealuminated ultrastable Y zeolite molecular sieve(DUSY)was studied.

Đã nghiên cứu quá trình thủy hóa α pinene được xúc tác bởi sàng phân tử zeolit Y siêu ổn định đã khử nhôm (DUSY).

A series of ultrastable Y zeolites with varies Si/Al mol ratio prepared by different dealumination methods have been investigated.

Một loạt các zeolit Y siêu ổn định với tỷ lệ Si/Al khác nhau được điều chế bằng các phương pháp khử nhôm khác nhau đã được nghiên cứu.

MOR zeolite was dispersed into poly(ethylene glycol)oligomer to form a stable gel. Its Electrochemical behavior was first detected by a cyclic voltammeter.

Zeolite MOR được phân tán vào oligomer poly(ethylene glycol) để tạo thành một gel ổn định. Hành vi Electrochemical của nó lần đầu tiên được phát hiện bằng một cyclic voltammeter.

The effects of the catalyst dosage and the preparation conditions of HZ-1 zeolite,for example, number of exchange times on the benzoylation of toluene were studied.

Nghiên cứu về ảnh hưởng của liều lượng chất xúc tác và điều kiện chuẩn bị của zeolite HZ-1, ví dụ như số lần trao đổi, lên quá trình benzoylation của toluene.

Heulandite is one of the most common and one of the most well known members of the Zeolite Group. It can have a nice pearly luster and lovely colored hues......

Heulandite là một trong những thành viên phổ biến nhất và một trong những thành viên nổi tiếng nhất của Nhóm Zeolite. Nó có thể có ánh sáng trai đẹp và những sắc thái màu tuyệt đẹp......

The profiling/flooding efficiency and the injection technology of zeolite profile modificator(ZPM) in polymer flood are investigated on artificial cores,which contain 3 layers 0.

Hiệu quả tạo hồ/lấp đầy và công nghệ tiêm của chất điều biến hồ zeolite (ZPM) trong dự án tràn polyme được nghiên cứu trên các lõi nhân tạo, có chứa 3 lớp 0.

1.Blast furnace slags were partially replaced by artificial and natural pozzolanic materials, such as pozzolan , fly ash and zeolite,to produce alkali activated slag cement(AASC).

1. Xỉ lò thổi được thay thế một phần bằng các vật liệu pozzolanic nhân tạo và tự nhiên, chẳng hạn như pozzolan, tro bay và zeolite, để sản xuất xi măng xiđinit AASC.

R esults show that the modified cement with good durability, small expansion and low alkality can be made by use of gypsum and zeolite modifying alumina cement.

Kết quả cho thấy xi măng cải tiến có độ bền tốt, ít giãn nở và độ kiềm thấp có thể được tạo ra bằng cách sử dụng xi măng alumina cải tiến bằng thạch cao và xốp.

The selective Production of monomethylamine (MMA) from methanol and ammonia was studied over some adhesive zeolites at temperature of 425℃ under ambient pressures.

Việc sản xuất chọn lọc monomethylamine (MMA) từ methanol và amoniac đã được nghiên cứu trên một số zeolite dính tại nhiệt độ 425℃ dưới áp suất môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay