zeolites

[Mỹ]/[ˈziːəlaɪts]/
[Anh]/[ˈziːəlaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất aluminosilicate được hydrat hóa, gồm một khung tinh thể có lỗ rỗng vi mô; một vật liệu tổng hợp có cấu trúc tương tự như zeolit tự nhiên; được sử dụng như chất lọc phân tử, chất xúc tác và chất hấp thụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

zeolite filters

Lọc zeolit

using zeolites

Sử dụng zeolit

zeolite structures

Cấu trúc zeolit

zeolite beds

Giường zeolit

analyzing zeolites

Phân tích zeolit

modified zeolites

Zeolit đã được sửa đổi

zeolite synthesis

Tổng hợp zeolit

zeolite applications

Ứng dụng zeolit

containing zeolites

Chứa zeolit

natural zeolites

Zeolit tự nhiên

Câu ví dụ

zeolites are widely used as catalysts in the petroleum industry.

Zeolit được sử dụng rộng rãi làm chất xúc tác trong ngành công nghiệp dầu mỏ.

the selective adsorption of zeolites makes them ideal for gas separation.

Tính hấp phụ chọn lọc của zeolit khiến chúng lý tưởng cho việc tách khí.

researchers are investigating new zeolite structures for improved performance.

Nghiên cứu viên đang điều tra các cấu trúc zeolit mới để cải thiện hiệu suất.

zeolite-based filters can effectively remove contaminants from water.

Lọc dựa trên zeolit có thể hiệu quả loại bỏ các chất ô nhiễm từ nước.

the synthesis of zeolites involves hydrothermal treatment.

Sự tổng hợp của zeolit bao gồm xử lý thủy nhiệt.

we analyzed the pore size distribution of the synthesized zeolites.

Chúng tôi đã phân tích phân bố kích thước lỗ rỗng của zeolit tổng hợp.

modified zeolites exhibit enhanced catalytic activity for certain reactions.

Zeolit được sửa đổi thể hiện hoạt tính xúc tác được cải thiện cho một số phản ứng.

the framework of zeolites provides unique adsorption properties.

Khung của zeolit cung cấp các tính chất hấp phụ độc đáo.

we used x-ray diffraction to characterize the zeolite structure.

Chúng tôi đã sử dụng nhiễu xạ tia X để đặc trưng cấu trúc zeolit.

zeolites can be employed in the removal of heavy metals from wastewater.

Zeolit có thể được sử dụng trong việc loại bỏ kim loại nặng từ nước thải.

the acidity of zeolites influences their catalytic behavior.

Tính axit của zeolit ảnh hưởng đến hành vi xúc tác của chúng.

natural zeolites are mined from volcanic deposits around the world.

Zeolit tự nhiên được khai thác từ các trầm tích núi lửa trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay