zeroing in
nhắm mục tiêu
zeroing out
thiết lập về không
zeroing method
phương pháp thiết lập về không
zeroing process
quy trình thiết lập về không
zeroing technique
kỹ thuật thiết lập về không
zeroing value
giá trị thiết lập về không
zeroing point
điểm thiết lập về không
zeroing function
hàm thiết lập về không
zeroing system
hệ thống thiết lập về không
zeroing adjustment
điều chỉnh thiết lập về không
the technician is zeroing the equipment for accurate measurements.
kỹ thuật viên đang cân chỉnh thiết bị để có được các phép đo chính xác.
zeroing in on the target is crucial for a successful mission.
tập trung vào mục tiêu là rất quan trọng để hoàn thành nhiệm vụ thành công.
after zeroing the scale, we can weigh the samples accurately.
sau khi cân chỉnh cân, chúng ta có thể cân các mẫu một cách chính xác.
the pilot is zeroing in on the runway for landing.
phi công đang tập trung vào đường băng để hạ cánh.
zeroing out the data will help us start fresh.
xóa dữ liệu sẽ giúp chúng ta bắt đầu lại từ đầu.
she is zeroing in on her fitness goals this year.
cô ấy đang tập trung vào các mục tiêu thể dục của mình năm nay.
zeroing the sensors is necessary for accurate readings.
cần phải cân chỉnh các cảm biến để có được kết quả chính xác.
he spent hours zeroing in on the details of the project.
anh ấy đã dành hàng giờ để tập trung vào các chi tiết của dự án.
the team is zeroing in on the best solution for the problem.
nhóm đang tập trung vào giải pháp tốt nhất cho vấn đề.
the software allows users to easily zero in on specific data points.
phần mềm cho phép người dùng dễ dàng tập trung vào các điểm dữ liệu cụ thể.
zeroing in
nhắm mục tiêu
zeroing out
thiết lập về không
zeroing method
phương pháp thiết lập về không
zeroing process
quy trình thiết lập về không
zeroing technique
kỹ thuật thiết lập về không
zeroing value
giá trị thiết lập về không
zeroing point
điểm thiết lập về không
zeroing function
hàm thiết lập về không
zeroing system
hệ thống thiết lập về không
zeroing adjustment
điều chỉnh thiết lập về không
the technician is zeroing the equipment for accurate measurements.
kỹ thuật viên đang cân chỉnh thiết bị để có được các phép đo chính xác.
zeroing in on the target is crucial for a successful mission.
tập trung vào mục tiêu là rất quan trọng để hoàn thành nhiệm vụ thành công.
after zeroing the scale, we can weigh the samples accurately.
sau khi cân chỉnh cân, chúng ta có thể cân các mẫu một cách chính xác.
the pilot is zeroing in on the runway for landing.
phi công đang tập trung vào đường băng để hạ cánh.
zeroing out the data will help us start fresh.
xóa dữ liệu sẽ giúp chúng ta bắt đầu lại từ đầu.
she is zeroing in on her fitness goals this year.
cô ấy đang tập trung vào các mục tiêu thể dục của mình năm nay.
zeroing the sensors is necessary for accurate readings.
cần phải cân chỉnh các cảm biến để có được kết quả chính xác.
he spent hours zeroing in on the details of the project.
anh ấy đã dành hàng giờ để tập trung vào các chi tiết của dự án.
the team is zeroing in on the best solution for the problem.
nhóm đang tập trung vào giải pháp tốt nhất cho vấn đề.
the software allows users to easily zero in on specific data points.
phần mềm cho phép người dùng dễ dàng tập trung vào các điểm dữ liệu cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay