zeus

[Mỹ]/zju:s/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị thần tối cao trong thần thoại Hy Lạp, Zeus.

Câu ví dụ

Zeus was the king of the gods in ancient Greek mythology.

Zeus là vua của các vị thần trong thần thoại Hy Lạp cổ đại.

The temple of Zeus in Olympia was one of the Seven Wonders of the Ancient World.

Đền thờ thần Zeus ở Olympia là một trong Bảy Kỳ quan của Thế giới cổ đại.

According to legend, Zeus wielded a thunderbolt as his weapon.

Theo truyền thuyết, Zeus sử dụng một sét làm vũ khí của mình.

The statue of Zeus at Olympia was renowned for its size and craftsmanship.

Tượng thần Zeus ở Olympia nổi tiếng về kích thước và kỹ thuật chế tác của nó.

Zeus was often depicted as a powerful and majestic figure in art and literature.

Zeus thường được miêu tả như một nhân vật mạnh mẽ và tráng lệ trong nghệ thuật và văn học.

The birth of Athena from the head of Zeus is a famous mythological story.

Sự ra đời của Athena từ đầu của Zeus là một câu chuyện thần thoại nổi tiếng.

Hera was the wife and sister of Zeus in Greek mythology.

Hera là vợ và chị gái của Zeus trong thần thoại Hy Lạp.

The eagle was a sacred animal associated with Zeus.

Chim đại bàng là một con vật thiêng liêng gắn liền với Zeus.

The Olympian gods, including Zeus, resided on Mount Olympus.

Các vị thần Olympic, bao gồm cả Zeus, cư trú trên đỉnh Olympus.

Zeus was known for his role as the god of the sky and thunder.

Zeus nổi tiếng với vai trò là vị thần của bầu trời và sấm sét.

Ví dụ thực tế

Finally, Zeus bestowed two gifts on Pandora.

Cuối cùng, Zeus đã ban cho Pandora hai món quà.

Nguồn: TED-Ed (video version)

After Zeus defeat Kronos, he imprisoned him.

Sau khi Zeus đánh bại Kronos, ông đã giam giữ ông ta.

Nguồn: Villains' Tea Party

Zeus loved her and took her as a wife.

Zeus yêu cô ấy và cưới cô ấy làm vợ.

Nguồn: Prose reading

There are rumors that Zeus tricked Hades.

Có những lời đồn đại rằng Zeus đã lừa dối Hades.

Nguồn: Lost Girl Season 05

One God fought back and defeated Kronos, the mighty Zeus.

Một vị thần đã phản công và đánh bại Kronos, vị thần Zeus hùng mạnh.

Nguồn: Villains' Tea Party

Even Zeus wasn't confident in driving his chariot.

Ngay cả Zeus cũng không tự tin khi điều khiển cỗ xe của mình.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

You definitely don't wanna behave like Zeus.

Bạn chắc chắn không muốn cư xử như Zeus.

Nguồn: Connection Magazine

So, I can go up to him and go, " Hey, Zeus" .

Vì vậy, tôi có thể đến gặp ông ta và nói, " Này, Zeus" .

Nguồn: VOA Standard English_Americas

One story says that the Greek god Zeus sent out two birds.

Một câu chuyện kể rằng vị thần Zeus người Hy Lạp đã gửi đi hai con chim.

Nguồn: Global Slow English

Zeus, the King of the gods, stepped in to resolve the disagreement.

Zeus, Vua của các vị thần, đã can thiệp để giải quyết sự bất đồng.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay