| số nhiều | zhuangs |
he tried to pretend he was rich, but his cheap shoes gave him away.
Anh ấy cố gắng giả vờ giàu có, nhưng đôi giày rẻ tiền đã lộ馅.
she was badly injured in the accident but is recovering well.
Cô ấy bị thương nặng trong tai nạn nhưng đang hồi phục tốt.
the truck was loaded with boxes of fresh apples.
Xe tải được đổ đầy các hộp táo tươi.
we need to pack our luggage tonight for the morning flight.
Chúng tôi cần đóng gói hành lý vào tối nay cho chuyến bay sáng.
please install this software on your computer before the meeting.
Vui lòng cài đặt phần mềm này trên máy tính của bạn trước cuộc họp.
the village is installing new streetlights to improve safety.
Ngôi làng đang lắp đặt các bóng đèn đường mới để cải thiện an toàn.
she decided to dress up as a princess for the costume party.
Cô ấy quyết định hóa trang thành một công chúa cho bữa tiệc hóa trang.
stop acting dumb; i know you understand what i'm saying.
Dừng giả vờ ngốc đi; tôi biết bạn hiểu điều tôi đang nói.
the hunter pretended to be dead to avoid the bear's attack.
Nhà săn bắn giả vờ chết để tránh cuộc tấn công của con gấu.
the workers are currently loading the cargo onto the ship.
Các công nhân đang đang tải hàng hóa lên tàu.
he placed the flowers in a crystal vase on the table.
Anh ấy đặt hoa vào bình pha lê trên bàn.
the car was fitted with a new engine last week.
Xe hơi được lắp đặt động cơ mới vào tuần trước.
i need to buy a cartridge for my printer.
Tôi cần mua một cartridge cho máy in của tôi.
he tried to pretend he was rich, but his cheap shoes gave him away.
Anh ấy cố gắng giả vờ giàu có, nhưng đôi giày rẻ tiền đã lộ馅.
she was badly injured in the accident but is recovering well.
Cô ấy bị thương nặng trong tai nạn nhưng đang hồi phục tốt.
the truck was loaded with boxes of fresh apples.
Xe tải được đổ đầy các hộp táo tươi.
we need to pack our luggage tonight for the morning flight.
Chúng tôi cần đóng gói hành lý vào tối nay cho chuyến bay sáng.
please install this software on your computer before the meeting.
Vui lòng cài đặt phần mềm này trên máy tính của bạn trước cuộc họp.
the village is installing new streetlights to improve safety.
Ngôi làng đang lắp đặt các bóng đèn đường mới để cải thiện an toàn.
she decided to dress up as a princess for the costume party.
Cô ấy quyết định hóa trang thành một công chúa cho bữa tiệc hóa trang.
stop acting dumb; i know you understand what i'm saying.
Dừng giả vờ ngốc đi; tôi biết bạn hiểu điều tôi đang nói.
the hunter pretended to be dead to avoid the bear's attack.
Nhà săn bắn giả vờ chết để tránh cuộc tấn công của con gấu.
the workers are currently loading the cargo onto the ship.
Các công nhân đang đang tải hàng hóa lên tàu.
he placed the flowers in a crystal vase on the table.
Anh ấy đặt hoa vào bình pha lê trên bàn.
the car was fitted with a new engine last week.
Xe hơi được lắp đặt động cơ mới vào tuần trước.
i need to buy a cartridge for my printer.
Tôi cần mua một cartridge cho máy in của tôi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now