zymase

[Mỹ]/ˈzaɪmeɪz/
[Anh]/ˈzaɪmeɪz/

Dịch

n. một enzyme xúc tác quá trình lên men đường; enzyme lên men rượu
Word Forms
số nhiềuzymases

Cụm từ & Cách kết hợp

zymase activity

hoạt tính của zymase

zymase complex

phức hợp zymase

zymase function

chức năng của zymase

zymase production

sản xuất zymase

zymase reaction

phản ứng zymase

zymase enzyme

enzym zymase

zymase pathway

đường dẫn zymase

zymase synthesis

synthesis zymase

zymase levels

mức độ zymase

zymase activity assay

xét nghiệm hoạt tính zymase

Câu ví dụ

zymase is essential for yeast fermentation.

zymase rất cần thiết cho quá trình lên men của men.

the activity of zymase increases with temperature.

hoạt động của zymase tăng lên theo nhiệt độ.

researchers study zymase to improve brewing processes.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu zymase để cải thiện quy trình sản xuất bia.

zymase converts sugars into alcohol during fermentation.

zymase chuyển đổi đường thành rượu trong quá trình lên men.

the presence of zymase is crucial for the production of ethanol.

sự hiện diện của zymase rất quan trọng cho việc sản xuất ethanol.

understanding zymase functions can enhance biofuel production.

hiểu rõ chức năng của zymase có thể nâng cao sản xuất nhiên liệu sinh học.

zymase activity can be measured in laboratory experiments.

hoạt động của zymase có thể được đo trong các thí nghiệm phòng thí nghiệm.

different strains of yeast produce varying levels of zymase.

các chủng men khác nhau tạo ra các mức zymase khác nhau.

scientists are exploring the genetic basis of zymase production.

các nhà khoa học đang khám phá cơ sở di truyền của sản xuất zymase.

improving zymase efficiency can lead to better fermentation yields.

cải thiện hiệu quả của zymase có thể dẫn đến năng suất lên men tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay