containment

[Mỹ]/kənˈteɪnmənt/
[Anh]/kənˈteɪnmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiểm soát; kiềm chế; một chính sách ngăn chặn sự mở rộng của một quyền lực hay tư tưởng thù địch
Word Forms
số nhiềucontainments

Cụm từ & Cách kết hợp

containment strategy

chiến lược ngăn chặn

containment policy

chính sách ngăn chặn

containment vessel

thùng chứa

containment action

hành động ngăn chặn

Câu ví dụ

the containment of the Aids epidemic.

việc ngăn chặn dịch AIDS.

the US government saw the containment of terrorism as a global task.

Chính phủ Hoa Kỳ nhận thấy việc ngăn chặn khủng bố là một nhiệm vụ toàn cầu.

We surmise that containment shifts development from exurban and rural areas to suburban and urban ones because of containment boundaries.

Chúng tôi suy đoán rằng việc ngăn chặn chuyển sự phát triển từ các khu vực ngoại ô và nông thôn sang các khu vực ngoại ô và đô thị vì các ranh giới ngăn chặn.

Your list might include such things as cost containment, quality, or customer satisfaction.

Danh sách của bạn có thể bao gồm những điều như kiểm soát chi phí, chất lượng hoặc sự hài lòng của khách hàng.

Dandle with non-confmity parts, analyze the root cause to take containment action and crective &preventive actions with suppliers in time;

Vui chơi với các bộ phận không tuân thủ, phân tích nguyên nhân gốc rễ để thực hiện các hành động ngăn chặn và các hành động sáng tạo & phòng ngừa với nhà cung cấp kịp thời;

Duiker, William J. U.S. Containment Policy and the Conflict in Indochina. Stanford: Stanford University Press, 1994.

Duiker, William J. Chính sách ngăn chặn của Hoa Kỳ và cuộc xung đột ở Đông Nam Á. Stanford: Nhà xuất bản Đại học Stanford, 1994.

With consumers still cautious, retailers' results may largely reflect recent efforts at inventory management, cost containment and lowball profit expectations.

Với người tiêu dùng vẫn còn thận trọng, kết quả của các nhà bán lẻ có thể phần lớn phản ánh những nỗ lực gần đây trong quản lý hàng tồn kho, kiểm soát chi phí và kỳ vọng lợi nhuận thấp.

It is known that poset theory is important to the study on greedoid theory.But what is the direct relation between poset theory and the containment relations between different kinds of greedoids?

Người ta biết rằng lý thuyết poset rất quan trọng cho việc nghiên cứu lý thuyết greedoid. Nhưng mối quan hệ trực tiếp giữa lý thuyết poset và các mối quan hệ ngăn chặn giữa các loại greedoid khác nhau là gì?

Ví dụ thực tế

It has little containment. Residents described the scene as the flames spread.

Nó có rất ít khả năng ngăn chặn. Cư dân đã mô tả cảnh tượng khi ngọn lửa lan rộng.

Nguồn: PBS English News

He arrived this morning and is housed in a special containment unit.

Anh ấy đã đến vào buổi sáng và đang được ở trong một đơn vị chứa giữ đặc biệt.

Nguồn: AP Listening October 2014 Collection

The containment structure surrounds the nuclear reactor.

Cấu trúc chứa giữ bao quanh lò phản ứng hạt nhân.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Apparently, the containment strategy was working.

Có vẻ như chiến lược ngăn chặn đang có hiệu quả.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

But now more states are pivoting back to old containment measures.

Nhưng bây giờ, nhiều bang đang chuyển trở lại các biện pháp ngăn chặn cũ.

Nguồn: PBS Health Interview Series

So any efforts around treatment and containment are working.

Vì vậy, mọi nỗ lực xung quanh điều trị và ngăn chặn đều đang có hiệu quả.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

He adds that community containment measures should be optimized.

Anh ấy nói thêm rằng các biện pháp ngăn chặn cộng đồng nên được tối ưu hóa.

Nguồn: CRI Online June 2020 Collection

The board decided to pursue a strategy of containment.

Hội đồng đã quyết định theo đuổi chiến lược ngăn chặn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

We kept him in a facility called case containment center.

Chúng tôi giữ anh ấy trong một cơ sở được gọi là trung tâm chứa giữ vụ việc.

Nguồn: VOA Standard English - Health

They made more progress, extending containment lines around the flames.

Họ đã có thêm tiến triển, mở rộng các tuyến ngăn chặn xung quanh ngọn lửa.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay