american

[Mỹ]/ə'merikən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cư dân hoặc công dân của Hoa Kỳ
adj. thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc trưng của Hoa Kỳ
Word Forms
số nhiềuamericans

Cụm từ & Cách kết hợp

American culture

Văn hóa Mỹ

American cuisine

ẩm thực Mỹ

south american

Nam Mỹ

american english

tiếng Anh Mỹ

native american

người bản địa

latin american

Latinh Mỹ

american dream

Giấc mơ Mỹ

chinese american

người Mỹ gốc Trung Quốc

african american

người Mỹ gốc Phi

american idol

American Idol

american express

American Express

american revolution

cuộc cách mạng Mỹ

american indian

người Mỹ bản địa

american football

bóng bầu dục Mỹ

all american

tất cả người Mỹ

american airlines

American Airlines

american ginseng

cà ginseng Mỹ

american civil war

cuộc nội chiến Mỹ

american international group

American International Group

american system

hệ thống Mỹ

asian american

người Mỹ gốc châu Á

Câu ví dụ

American culture is diverse and rich.

Văn hóa Mỹ đa dạng và phong phú.

Many American students study abroad.

Nhiều sinh viên người Mỹ du học ở nước ngoài.

The American economy is the largest in the world.

Nền kinh tế Mỹ là lớn nhất thế giới.

American football is a popular sport in the United States.

Bóng bầu dục Mỹ là một môn thể thao phổ biến ở Hoa Kỳ.

She speaks fluent American English.

Cô ấy nói tiếng Anh Mỹ rất lưu loát.

American history is full of significant events.

Lịch sử Mỹ đầy những sự kiện quan trọng.

He is an American citizen.

Anh ấy là công dân Mỹ.

American cuisine includes hamburgers and hot dogs.

Ẩm thực Mỹ bao gồm bánh mì hamburger và xúc xích.

The American Dream is a concept of success and prosperity.

Giấc mộng Mỹ là một khái niệm về thành công và thịnh vượng.

American people celebrate Thanksgiving in November.

Người dân Mỹ ăn mừng Ngày lễ Tạ ơn vào tháng Mười Một.

Ví dụ thực tế

The radicalization of American politics hasn't been symmetrical.

Sự cực đoan hóa của chính trị Hoa Kỳ chưa diễn ra một cách đối xứng.

Nguồn: Hillary's 2018 Yale University graduation speech

Penn sits within a historic African-American neighborhood.

Penn nằm trong một khu dân cư lịch sử của người Mỹ gốc Phi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

The American general election would begin in three days.

Cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ sẽ bắt đầu sau ba ngày.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

These include many American organizations and average American individuals.

Những đối tượng này bao gồm nhiều tổ chức của Mỹ và nhiều cá nhân Mỹ bình thường.

Nguồn: VOA Standard January 2014 Collection

My father would want me to date someone less American.

Bố tôi sẽ muốn tôi hẹn hò với ai đó ít 'mỹ' hơn.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

People might talk about 'American cinema' or '20th century cinema, ' for example.

Người ta có thể nói về 'kinematograf Hoa Kỳ' hoặc 'kinematograf thế kỷ 20', chẳng hạn.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

It would result in most American taxpayers owing less in income tax.

Nó sẽ khiến hầu hết các taxpayers của Mỹ phải nộp ít thuế thu nhập hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Appliances in American homes need just 110 volts of electricity.

Các thiết bị trong nhà của người Mỹ chỉ cần 110 volt điện.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

American needs smaller portions and more mustard.

Nước Mỹ cần khẩu phần nhỏ hơn và nhiều mù tạt hơn.

Nguồn: Healthy food

Lynch would be the United States' first female African American attorney general.

Lynch sẽ là Tổng cố vấn luật đồng thời là phụ nữ gốc Phi đầu tiên của Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Standard April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay