acquiesced in silence
chấp nhận trong im lặng
acquiesced without protest
chấp nhận mà không phản đối
he reluctantly acquiesced
anh ta miễn cưỡng chấp nhận
acquiesced in defeat
chấp nhận thất bại
the committee acquiesced to the proposal after much debate.
ủy ban đã chấp nhận đề xuất sau nhiều tranh luận.
she acquiesced to her mother's wishes, though she wasn't thrilled about it.
cô ấy đã chấp nhận mong muốn của mẹ mình, mặc dù cô ấy không vui về điều đó.
he acquiesced in the plan without fully understanding its implications.
anh ấy đã chấp nhận kế hoạch mà không hiểu rõ những tác động của nó.
after much pressure, he finally acquiesced to their demands.
sau nhiều áp lực, anh ấy cuối cùng đã chấp nhận yêu cầu của họ.
the government acquiesced to the protesters' demands for reform.
chính phủ đã chấp nhận yêu cầu cải cách của những người biểu tình.
they acquiesced to the new rules, even though they weren't happy about them.
họ đã chấp nhận các quy tắc mới, mặc dù họ không vui về chúng.
the boss acquiesced to her request for a raise.
sếp đã chấp nhận yêu cầu tăng lương của cô ấy.
she acquiesced gracefully, despite her reservations.
cô ấy đã chấp nhận một cách duyên dáng, bất chấp những băn khoăn của mình.
the company acquiesced to the union's demands for better working conditions.
công ty đã chấp nhận yêu cầu của công đoàn về điều kiện làm việc tốt hơn.
he acquiesced in silence, his face betraying no emotion.
anh ấy chấp nhận trong im lặng, khuôn mặt không hề lộ ra cảm xúc.
acquiesced in silence
chấp nhận trong im lặng
acquiesced without protest
chấp nhận mà không phản đối
he reluctantly acquiesced
anh ta miễn cưỡng chấp nhận
acquiesced in defeat
chấp nhận thất bại
the committee acquiesced to the proposal after much debate.
ủy ban đã chấp nhận đề xuất sau nhiều tranh luận.
she acquiesced to her mother's wishes, though she wasn't thrilled about it.
cô ấy đã chấp nhận mong muốn của mẹ mình, mặc dù cô ấy không vui về điều đó.
he acquiesced in the plan without fully understanding its implications.
anh ấy đã chấp nhận kế hoạch mà không hiểu rõ những tác động của nó.
after much pressure, he finally acquiesced to their demands.
sau nhiều áp lực, anh ấy cuối cùng đã chấp nhận yêu cầu của họ.
the government acquiesced to the protesters' demands for reform.
chính phủ đã chấp nhận yêu cầu cải cách của những người biểu tình.
they acquiesced to the new rules, even though they weren't happy about them.
họ đã chấp nhận các quy tắc mới, mặc dù họ không vui về chúng.
the boss acquiesced to her request for a raise.
sếp đã chấp nhận yêu cầu tăng lương của cô ấy.
she acquiesced gracefully, despite her reservations.
cô ấy đã chấp nhận một cách duyên dáng, bất chấp những băn khoăn của mình.
the company acquiesced to the union's demands for better working conditions.
công ty đã chấp nhận yêu cầu của công đoàn về điều kiện làm việc tốt hơn.
he acquiesced in silence, his face betraying no emotion.
anh ấy chấp nhận trong im lặng, khuôn mặt không hề lộ ra cảm xúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay