acronym expansion
mở rộng từ viết tắt
The committee’s name has been acronymed NACA.
Tên của ủy ban đã được viết tắt là NACA.
SCSI: SCSI is the acronym for"small computer system interface". Pronounced "scuzzy".
SCSI: SCSI là viết tắt của "giao diện hệ thống máy tính nhỏ". Phát âm là "scuzzy".
Scratch the subject of defence and acronyms, abbreviations, and buzzwords fly out.
Bỏ qua chủ đề phòng thủ và các từ viết tắt, từ ngữ chuyên ngành, từ ngữ thời vang và từ ngữ lóng ra đời.
In the 1980s we got stuck in a language of acronyms, full of yuppies, dinkies and nimbyism.
Trong những năm 1980, chúng tôi bị mắc kẹt trong một ngôn ngữ của các từ viết tắt, đầy những người trẻ thành đạt, những người độc thân và chủ nghĩa phản đối cục bộ.
The determent policy has been dubbed MAD, an appropriate acronym which stands for mutual assured destruction.
Chính sách ngăn chặn đã được gọi là MAD, một từ viết tắt phù hợp có nghĩa là tiêu diệt lẫn nhau.
NASA is a well-known acronym for the National Aeronautics and Space Administration.
NASA là một từ viết tắt nổi tiếng của Cục Quản lý Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.
The acronym 'AI' stands for Artificial Intelligence.
Từ viết tắt 'AI' là viết tắt của Trí tuệ nhân tạo.
FBI is the acronym for Federal Bureau of Investigation.
FBI là từ viết tắt của Cục Điều tra Liên bang.
CEO is a common acronym for Chief Executive Officer.
CEO là một từ viết tắt phổ biến của Giám đốc điều hành.
The acronym 'COVID-19' stands for Coronavirus Disease 2019.
Từ viết tắt 'COVID-19' là viết tắt của Bệnh Coronavirus năm 2019.
UNESCO is the acronym for United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization.
UNESCO là từ viết tắt của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên hợp quốc.
The acronym 'DIY' stands for Do It Yourself.
Từ viết tắt 'DIY' là viết tắt của Tự làm.
IBM is an acronym for International Business Machines Corporation.
IBM là một từ viết tắt của Tập đoàn International Business Machines.
acronym expansion
mở rộng từ viết tắt
The committee’s name has been acronymed NACA.
Tên của ủy ban đã được viết tắt là NACA.
SCSI: SCSI is the acronym for"small computer system interface". Pronounced "scuzzy".
SCSI: SCSI là viết tắt của "giao diện hệ thống máy tính nhỏ". Phát âm là "scuzzy".
Scratch the subject of defence and acronyms, abbreviations, and buzzwords fly out.
Bỏ qua chủ đề phòng thủ và các từ viết tắt, từ ngữ chuyên ngành, từ ngữ thời vang và từ ngữ lóng ra đời.
In the 1980s we got stuck in a language of acronyms, full of yuppies, dinkies and nimbyism.
Trong những năm 1980, chúng tôi bị mắc kẹt trong một ngôn ngữ của các từ viết tắt, đầy những người trẻ thành đạt, những người độc thân và chủ nghĩa phản đối cục bộ.
The determent policy has been dubbed MAD, an appropriate acronym which stands for mutual assured destruction.
Chính sách ngăn chặn đã được gọi là MAD, một từ viết tắt phù hợp có nghĩa là tiêu diệt lẫn nhau.
NASA is a well-known acronym for the National Aeronautics and Space Administration.
NASA là một từ viết tắt nổi tiếng của Cục Quản lý Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.
The acronym 'AI' stands for Artificial Intelligence.
Từ viết tắt 'AI' là viết tắt của Trí tuệ nhân tạo.
FBI is the acronym for Federal Bureau of Investigation.
FBI là từ viết tắt của Cục Điều tra Liên bang.
CEO is a common acronym for Chief Executive Officer.
CEO là một từ viết tắt phổ biến của Giám đốc điều hành.
The acronym 'COVID-19' stands for Coronavirus Disease 2019.
Từ viết tắt 'COVID-19' là viết tắt của Bệnh Coronavirus năm 2019.
UNESCO is the acronym for United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization.
UNESCO là từ viết tắt của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên hợp quốc.
The acronym 'DIY' stands for Do It Yourself.
Từ viết tắt 'DIY' là viết tắt của Tự làm.
IBM is an acronym for International Business Machines Corporation.
IBM là một từ viết tắt của Tập đoàn International Business Machines.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay