addressed

[Mỹ]/[əˈdresd]/
[Anh]/[əˈdresd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nói hoặc viết cho ai đó; Giải quyết một vấn đề hoặc vấn đề; Gửi thư hoặc gói hàng đến một người hoặc địa điểm cụ thể
adj. Cụ thể hướng đến hoặc liên quan đến một người hoặc vấn đề cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

addressed the issue

đã giải quyết vấn đề

addressed concerns

đã giải quyết những lo ngại

addressed envelopes

đã gửi thư

addressing the crowd

nói chuyện với đám đông

addressed questions

đã trả lời các câu hỏi

addressed the letter

đã xử lý thư

being addressed

đang được giải quyết

addressed formally

xử lý một cách trang trọng

addressed promptly

xử lý nhanh chóng

addressed complaints

đã giải quyết các khiếu nại

Câu ví dụ

the speaker addressed the audience with confidence and clarity.

Người diễn giả đã trình bày với khán giả một cách tự tin và rõ ràng.

the company addressed the customer's concerns promptly and effectively.

Công ty đã giải quyết các mối quan tâm của khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả.

the email addressed the issue of late payments.

Email đã đề cập đến vấn đề thanh toán muộn.

the politician addressed the nation on television.

Nhà chính trị đã phát biểu với quốc dân trên truyền hình.

the letter addressed the committee regarding the proposed changes.

Bức thư đã đề cập đến ủy ban về những thay đổi được đề xuất.

the ceo addressed the staff about the company's future plans.

Giám đốc điều hành đã nói chuyện với nhân viên về kế hoạch tương lai của công ty.

the judge addressed the jury before deliberations began.

Thẩm phán đã nói chuyện với bồi thẩm đoàn trước khi bắt đầu thảo luận.

the report addressed the key findings of the research project.

Báo cáo đã đề cập đến những phát hiện chính của dự án nghiên cứu.

the doctor addressed the patient's questions about the medication.

Bác sĩ đã trả lời các câu hỏi của bệnh nhân về thuốc men.

the manager addressed the team regarding performance expectations.

Người quản lý đã nói chuyện với nhóm về kỳ vọng về hiệu suất.

the proposal addressed the need for improved infrastructure.

Đề xuất đã đề cập đến nhu cầu cải thiện cơ sở hạ tầng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay