affordable

[Mỹ]/əˈfɔːdəbl/
[Anh]/əˈfɔːrdəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trong khả năng tài chính của một người; giá cả hợp lý; không quá đắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

affordable price

giá cả phải chăng

affordable housing

nhà ở giá cả phải chăng

economically affordable housing

nhà ở giá cả phải chăng về mặt kinh tế

Câu ví dụ

affordable housing; an affordable risk.

nhà ở giá cả phải chăng; một rủi ro có thể chi trả được.

Finding an affordable apartment will be a difficult proposition.

Việc tìm một căn hộ giá cả phải chăng sẽ là một đề xuất khó khăn.

There are few affordable apartments in big cities.

Có rất ít căn hộ giá cả phải chăng ở các thành phố lớn.

penetrated the home-computer market with an affordable new model.

đã thâm nhập thị trường máy tính gia đình với một mẫu mới giá cả phải chăng.

You may well need to look outside your preferred area to find affordable accommodation.

Có thể bạn cần phải tìm kiếm bên ngoài khu vực ưa thích của bạn để tìm chỗ ở giá cả phải chăng.

CODAN HF Voice scrambler option for NGT transceivers is a simple, practical and affordable solution for communication security (COMSEC) across High Frequency (HF) radio networks.

Giải pháp bảo mật thông tin liên lạc (COMSEC) đơn giản, thiết thực và giá cả phải chăng trên mạng radio tần số cao (HF) là tùy chọn scrambler giọng nói CODAN HF cho bộ thu phát NGT.

It is a more safe and affordable alternative to skin renewal treatments such as chemical peels, laser peels or blast Microdermabrasion.

Đây là một lựa chọn an toàn và giá cả phải chăng hơn so với các phương pháp điều trị trẻ hóa da như tẩy da hóa bằng hóa chất, tẩy da hóa bằng laser hoặc Microdermabrasion.

Yet business and industry looking at Gallatin will find affordable land in municipally owned industrial sites, together with a willingness to work and build for the future.

Tuy nhiên, các doanh nghiệp và ngành công nghiệp đang xem xét Gallatin sẽ tìm thấy đất đai giá cả phải chăng tại các khu công nghiệp thuộc sở hữu của chính quyền địa phương, cũng như sự sẵn sàng làm việc và xây dựng cho tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay