aggressively

[Mỹ]/ə'gresivli/
[Anh]/əˈɡr ɛsɪvlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mạnh mẽ, tấn công, và cạnh tranh quyết liệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

pursuing aggressively

theo đuổi một cách tích cực

compete aggressively

cạnh tranh một cách tích cực

market aggressively

tiếp thị một cách tích cực

Câu ví dụ

these sharks are aggressively territorial.

Những con cá mập này có tính lãnh thổ hung hăng.

He behaved aggressively out of bravado.

Anh ta cư xử hung hăng vì sự tự tin thái quá.

He said, “It seemed like Curt was trading too aggressively and too riskily and yet was getting rewarded for it.

Anh ta nói: “Có vẻ như Curt đang giao dịch quá hung hăng và quá rủi ro, nhưng lại được khen thưởng cho điều đó.”

Colour TV has been more aggressively promoted as more manufacturers have joined the competition.

TV màu đã được quảng bá mạnh mẽ hơn khi nhiều nhà sản xuất tham gia vào cuộc thi.

She tackled the project aggressively, determined to succeed.

Cô ấy giải quyết dự án một cách hung hăng, quyết tâm thành công.

He aggressively pursued his career goals, never giving up.

Anh ta theo đuổi mục tiêu sự nghiệp của mình một cách hung hăng, không bao giờ bỏ cuộc.

The company aggressively marketed its new product to attract customers.

Công ty đã tiếp thị sản phẩm mới của mình một cách tích cực để thu hút khách hàng.

The team played aggressively, putting pressure on their opponents.

Đội chơi một cách hung hăng, gây áp lực lên đối thủ.

She negotiated the deal aggressively, getting the best terms for her client.

Cô ấy đàm phán thỏa thuận một cách hung hăng, đạt được những điều khoản tốt nhất cho khách hàng của mình.

The coach encouraged the players to play aggressively and go for the win.

Huấn luyện viên khuyến khích các cầu thủ chơi một cách hung hăng và cố gắng giành chiến thắng.

He aggressively defended his position in the debate, not backing down.

Anh ta bảo vệ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận một cách hung hăng, không hề lùi bước.

The company expanded aggressively into new markets, seeking growth opportunities.

Công ty mở rộng một cách hung hăng sang các thị trường mới, tìm kiếm cơ hội tăng trưởng.

She pursued her passion for art aggressively, taking on new projects constantly.

Cô ấy theo đuổi niềm đam mê với nghệ thuật một cách hung hăng, liên tục đảm nhận những dự án mới.

The candidate campaigned aggressively, reaching out to voters in every possible way.

Ứng cử viên đã vận động một cách tích cực, tiếp cận cử tri bằng mọi cách có thể.

Ví dụ thực tế

CIA acted more aggressively than we anticipated.

CIA đã hành động mạnh mẽ hơn dự kiến của chúng tôi.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

It's why we've leaned in pretty aggressively.

Đó là lý do tại sao chúng tôi lại tiếp cận một cách khá mạnh mẽ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

'I know your wife, ' continued Gatsby, almost aggressively.

'Tôi biết vợ của bạn,' Gatsby tiếp tục, gần như là mạnh mẽ.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Or does he need to press his case more aggressively?

Hoặc liệu anh ta có cần thúc đẩy mạnh mẽ hơn?

Nguồn: Battle Collection

There's no need to say it aggressively just to make the stress heard, okay?

Không cần phải nói một cách mạnh mẽ chỉ để thể hiện sự căng thẳng, được chứ?

Nguồn: Elliot teaches British English.

But the climate of distrust, stoked most aggressively by Trump and his allies, is worrying.

Nhưng bầu không khí bất tin, bị thổi mạnh nhất bởi Trump và các đồng minh của ông, thật đáng lo ngại.

Nguồn: Time

It also plans to look more aggressively for new variants, with more genetic testing facilities.

Nó cũng có kế hoạch tìm kiếm các biến thể mới một cách tích cực hơn, với nhiều cơ sở xét nghiệm di truyền hơn.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

She was large and square and her heavy jaw jutted aggressively.

Cô ta to lớn và vuông vắn, với hàm nặng nề nhô ra một cách mạnh mẽ.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

That requires us to start now and aggressively.

Điều đó đòi hỏi chúng ta phải bắt đầu ngay bây giờ và mạnh mẽ.

Nguồn: Vox opinion

Meanwhile the young man was staring aggressively at me.

Trong khi đó, chàng trai trẻ đang nhìn chằm chằm vào tôi một cách mạnh mẽ.

Nguồn: "Wuthering Heights" simplified version (Level 5)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay