agitate

[Mỹ]/ˈædʒɪteɪt/
[Anh]/ˈædʒɪteɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kích thích cuộc tranh luận mãnh liệt, kích động, khơi dậy sự phấn khích; làm lo lắng; làm bồn chồn và không yên; khuấy động; làm rung chuyển.
Word Forms
thì quá khứagitated
ngôi thứ ba số ítagitates
quá khứ phân từagitated
hiện tại phân từagitating
số nhiềuagitates

Cụm từ & Cách kết hợp

agitate for

kêu gọi

Câu ví dụ

agitate for a tax reduction.

kêu gọi giảm thuế.

they agitated for a reversal of the decision.

họ gây áp lực để đảo ngược quyết định.

agitate the water to disperse the oil.

khiến nước bị xáo trộn để phân tán dầu.

not exactly agitated, but disturbed.

không hẳn là xáo trộn, nhưng bối rối.

The wind agitated the trees.

Gió đã làm lay động những cái cây.

was agitated by the alarming news.

bị xáo động bởi tin tức đáng lo ngại.

be in an agitated emotional state

ở trong trạng thái cảm xúc bồn chồn.

wind churning up the piles of leaves.See Synonyms at agitate

gió cuốn lên những đống lá. Xem Từ đồng nghĩa tại agitate

the thought of questioning Toby agitated him extremely.

ý nghĩ về việc chất vấn Toby khiến anh ta cực kỳ xáo động.

sleek over his agitated expression

trượt qua vẻ mặt bồn chồn của anh ta.

His fiery speech agitated the crowd.

Bài diễn văn đầy nhiệt huyết của anh ta đã khiến đám đông xáo động.

She was much agitated by the bad news.

Cô ấy rất xáo động vì những tin tức xấu.

to fully agitate and aerify the pulp before flotation;

để hoàn toàn xáo trộn và tạo bọt cho bột trước khi nổi.

land agitated by tremors;

đất bị xáo trộn bởi những cơn địa chấn.

Don’t get all agitated!

Đừng có mà bực bội!

tremors that convulsed the countryside; when civil war convulsed the nation.See Synonyms at agitate

những cơn địa chấn làm rung chuyển vùng nông thôn; khi nội chiến làm rung chuyển đất nước. Xem Từ đồng nghĩa tại agitate

Anti-thrall leaders agitated the question of thrall for many years.

Các nhà lãnh đạo chống lại chế độ nô lệ đã gây áp lực cho vấn đề nô lệ trong nhiều năm.

the sea below laved the shore with small, agitated waves.

Biển bên dưới lướt qua bờ biển với những con sóng nhỏ, xô đập.

A cement mixer agitates the cement until it is ready to pour.

Một máy trộn bê tông làm xáo trộn bê tông cho đến khi nó sẵn sàng để đổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay