airing

[Mỹ]/'eərɪŋ/
[Anh]/'ɛrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thông gió; làm khô trong không khí;
v. làm khô bằng cách tiếp xúc với không khí; làm ấm hoặc đun nóng.
Word Forms
hiện tại phân từairing
số nhiềuairings

Cụm từ & Cách kết hợp

live airing

phát sóng trực tiếp

radio airing

phát sóng radio

TV airing

phát sóng truyền hình

in the air

ở trên không

air conditioning

điều hòa không khí

air pollution

ô nhiễm không khí

by air

bằng đường hàng không

air ticket

vé máy bay

fresh air

không khí trong lành

air force

lực lượng không quân

air conditioner

điều hòa không khí

air flow

lưu lượng khí

air temperature

nhiệt độ không khí

hot air

không khí nóng

air pressure

áp suất không khí

air compressor

máy nén khí

on the air

phát trên đài

compressed air

không khí nén

air transport

vận tải hàng không

air condition

tình trạng không khí

on air

phát trên đài

air defense

phòng không

air traffic

luồng giao thông hàng không

Câu ví dụ

The straw mattresses are airing there.

Những tấm đệm rơm đang được phơi ngoài đó.

airing my pet peeves.See Synonyms at vent 1

phơi bày những điều khiến tôi khó chịu. Xem Từ đồng nghĩa tại vent 1

Four pre-strike episodes are scheduled to begin airing April 14. Expected to shoot 2 additional episodes. Airdate for those is TBD.

Bốn tập phim trước khi đình công dự kiến sẽ bắt đầu phát sóng vào ngày 14 tháng 4. Dự kiến sẽ quay thêm 2 tập phim nữa. Ngày phát sóng của những tập phim đó sẽ được thông báo sau.

The product is brillant in color, fastness,lightweight ageing resistance,airing,waterfast etc.

Sản phẩm có màu sắc rực rỡ, độ bền màu, khả năng chống lão hóa, thoáng khí, chống nước, v.v.

I realized I should water the flowerpot in which the earth had been rimous when I was airing the washed clothes out of  the windows in the morning.

Tôi nhận ra rằng tôi nên tưới cây trong chậu mà đất đã bị khô khi tôi phơi quần áo đã giặt ra ngoài cửa sổ vào buổi sáng.

The TV network is airing a new episode of the popular show tonight.

Kênh truyền hình sẽ phát sóng một tập mới của chương trình phổ biến vào tối nay.

They are airing their differences in public.

Họ đang phơi bày những khác biệt của họ trước công chúng.

The company is airing a commercial during the Super Bowl.

Công ty đang phát sóng một quảng cáo trong suốt trận Super Bowl.

She is airing out the blankets to freshen them up.

Cô ấy đang phơi chăn ra ngoài để làm mới chúng.

The documentary is airing on multiple platforms for viewers to watch.

Tài liệu đang được phát sóng trên nhiều nền tảng khác nhau để người xem có thể xem.

The radio station is airing a live interview with the author.

Đài phát thanh đang phát sóng một cuộc phỏng vấn trực tiếp với tác giả.

The podcast is airing new episodes every Monday.

Podcast đang phát sóng các tập mới mỗi Thứ Hai.

The laundry is airing in the breeze outside.

Quần áo đang phơi trong gió ngoài trời.

The film festival is airing a classic movie marathon this weekend.

Liên hoan phim sẽ chiếu một marathon phim cổ điển vào cuối tuần này.

She is airing her grievances with the management team.

Cô ấy đang phơi bày những khiếu nại của mình với đội ngũ quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay