| số nhiều | alleviations |
poverty alleviation
giảm nghèo
poverty alleviation projects
các dự án giảm nghèo
The finding has implications for climate change alleviation.
Những phát hiện có ý nghĩa đối với việc giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection June 2016Walker is especially impressed with China's work on poverty alleviation.
Walker đặc biệt ấn tượng với công việc xóa đói giảm nghèo của Trung Quốc.
Nguồn: CRI Online September 2019 CollectionTo achieve that, the central government plans to allocate over 120 billion yuan to fund poverty alleviation.
Để đạt được điều đó, chính phủ trung ương dự định phân bổ hơn 120 tỷ nhân dân tệ để tài trợ cho việc xóa đói giảm nghèo.
Nguồn: CRI Online March 2019 CollectionHe also called on local people to consolidate poverty alleviation achievements and promote high-quality growth.
Ông cũng kêu gọi người dân địa phương củng cố các thành tựu xóa đói giảm nghèo và thúc đẩy tăng trưởng chất lượng cao.
Nguồn: CRI Online March 2020 CollectionWe have made great strides in our poverty alleviation efforts in the past year.
Chúng tôi đã đạt được những tiến bộ lớn trong nỗ lực xóa đói giảm nghèo của mình trong năm vừa qua.
Nguồn: CRI Online February 2019 CollectionThe plan calls for efforts to solidify the achievements in poverty alleviation and strive for common prosperity.
Kế hoạch kêu gọi các nỗ lực củng cố các thành tựu trong xóa đói giảm nghèo và nỗ lực vì sự thịnh vượng chung.
Nguồn: CRI Online September 2021 CollectionParticipants shared their perspectives on Nujiang and how its poverty alleviation efforts can inspire others.
Các đại biểu chia sẻ quan điểm của họ về Nujiang và cách các nỗ lực xóa đói giảm nghèo của nó có thể truyền cảm hứng cho người khác.
Nguồn: CRI Online March 2023 CollectionHonour to those indefatigable spirits who consecrate their vigils to the amelioration or to the alleviation of their kind!
Xin kính trọng những tinh thần không mệt mỏi, những người dâng hiến sự cảnh giác của họ cho sự cải thiện hoặc giảm bớt tình trạng của đồng loại!
Nguồn: Madame Bovary (Part Two)The state counter poverty alleviation office has just announced another 85 counties have been lifted out of poverty.
Văn phòng chống đói nghèo nhà nước vừa công bố thêm 85 quận đã thoát khỏi đói nghèo.
Nguồn: CCTV ObservationsThe National Weather Service issued a winter storm warning was up 15-inch of snow possible at higher alleviations.
Cơ quan Khí tượng Quốc gia đã đưa ra cảnh báo bão tuyết mùa đông, dự kiến có khả năng tuyết rơi dày 15 inch ở các khu vực cao hơn.
Nguồn: NPR News May 2014 Compilationpoverty alleviation
giảm nghèo
poverty alleviation projects
các dự án giảm nghèo
The finding has implications for climate change alleviation.
Những phát hiện có ý nghĩa đối với việc giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection June 2016Walker is especially impressed with China's work on poverty alleviation.
Walker đặc biệt ấn tượng với công việc xóa đói giảm nghèo của Trung Quốc.
Nguồn: CRI Online September 2019 CollectionTo achieve that, the central government plans to allocate over 120 billion yuan to fund poverty alleviation.
Để đạt được điều đó, chính phủ trung ương dự định phân bổ hơn 120 tỷ nhân dân tệ để tài trợ cho việc xóa đói giảm nghèo.
Nguồn: CRI Online March 2019 CollectionHe also called on local people to consolidate poverty alleviation achievements and promote high-quality growth.
Ông cũng kêu gọi người dân địa phương củng cố các thành tựu xóa đói giảm nghèo và thúc đẩy tăng trưởng chất lượng cao.
Nguồn: CRI Online March 2020 CollectionWe have made great strides in our poverty alleviation efforts in the past year.
Chúng tôi đã đạt được những tiến bộ lớn trong nỗ lực xóa đói giảm nghèo của mình trong năm vừa qua.
Nguồn: CRI Online February 2019 CollectionThe plan calls for efforts to solidify the achievements in poverty alleviation and strive for common prosperity.
Kế hoạch kêu gọi các nỗ lực củng cố các thành tựu trong xóa đói giảm nghèo và nỗ lực vì sự thịnh vượng chung.
Nguồn: CRI Online September 2021 CollectionParticipants shared their perspectives on Nujiang and how its poverty alleviation efforts can inspire others.
Các đại biểu chia sẻ quan điểm của họ về Nujiang và cách các nỗ lực xóa đói giảm nghèo của nó có thể truyền cảm hứng cho người khác.
Nguồn: CRI Online March 2023 CollectionHonour to those indefatigable spirits who consecrate their vigils to the amelioration or to the alleviation of their kind!
Xin kính trọng những tinh thần không mệt mỏi, những người dâng hiến sự cảnh giác của họ cho sự cải thiện hoặc giảm bớt tình trạng của đồng loại!
Nguồn: Madame Bovary (Part Two)The state counter poverty alleviation office has just announced another 85 counties have been lifted out of poverty.
Văn phòng chống đói nghèo nhà nước vừa công bố thêm 85 quận đã thoát khỏi đói nghèo.
Nguồn: CCTV ObservationsThe National Weather Service issued a winter storm warning was up 15-inch of snow possible at higher alleviations.
Cơ quan Khí tượng Quốc gia đã đưa ra cảnh báo bão tuyết mùa đông, dự kiến có khả năng tuyết rơi dày 15 inch ở các khu vực cao hơn.
Nguồn: NPR News May 2014 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay